Chương trình GD
   Mẫu giáo Nhỡ
CHƯƠNG TRÌNH KHUNG CỦA MẪU GIÁO NHỠ - 10:51:22 AM | 29/04/2014

KẾ HOẠCH CHĂM SÓC GIÁO DỤC KHỐI NHỠ

NĂM HỌC: 2013 – 2014

********

I. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT:

 

MỤC TIÊU

NỘI DUNG

HOẠT ĐỘNG

HOẠT ĐỘNG HỌC

CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC

1/Tập các phát triển các nhóm cơ và hô hấp

-Có khả năng thực hiện đúng các nhóm cơ và hệ hô hấp

-Động tác tay:

+ Đưa hai tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên

+ Co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau

-Lưng, bụng, trườn

+Cúi về phía trước, ngửa người ra sau

+Quay sang trái, sang phải

+Nghiêng người sang trái sang phải

-Động tác chân:

+Nhún chân

+Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ

+Đứng ,lần lượt từng chân co cao đầu gối

-Khởi động các khớp cổ tay, khủy tay, cánh tay, xoay hông, khớp chân…

-Tự lấy dụng cụ tập phù hợp với chủ điểm

-Tập đều đúng, chính xác

-Đi bình thường 3m,đi gót chân, mũi bàn chân

-Bật tại chỗ, tách khép chân, tiến về trước

-Tập với nhạc phù hợp theo chủ điểm

 

-Trò chuyện với trẻ về lợi ích của việc tập TD buổi sáng

-Tập thường xuyên vào buổi sáng

-Tập đội hình, đội ngũ (đứng tự do, vòng tròn, thẳng, ngang, cách khoảng)

-Chơi theo hiệu lệnh

-Chơi làm chú bộ đội duyệt binh

-Chuyển đội hình theo các hướng

 

 

2/Tập luyện các kĩ năng vận động cơ bản và phát triển các tố chất trong vận động

 

*Đi và chay:Khéo léo, nhanh nhẹn dẻo dai & sức mạnh cơ bắp, phối hợp chân tay nhịp nhàng

-Có khả năng tập luyện được các vận động cơ bản một cách tự tin, khóe léo và nhanh nhẹn.

-Đi bằng gót chân, đi khụy gối, đi lùi

-Đi giữ được thăng bằng, định được hướng

 

 

-Đi bằng gót chân 1,5m

-Đi theo hiệu lệnh

 

-Đi khởi động bằng gót chân,…( TDS)

 -Ném bóng

-Bắt bóng nảy

-Bác tài xế giỏi (xe xuống dốc)

-Khiêu vũ

-Hãy làm giống cô

-Bé xem ai khỏe nhất

 

 

-Đi trên ghế thể dục

-Đi trên ghế đầu đội túi cát

 

-Đi trên ghế thể dục

-Đi trên ghế thể dục đầu đội túi cát

 

-T/c đi qua cầu khỉ

-Thi đi nhanh

-Bé làm vận động viên

-T/c: Chúng mình cùng thi tài

-Đi trên ghế thể dục bước qua vật cao

-Đi trên ghế thể dục bước qua vật cao

 

 

 

-Đi trên vạch kẻ sẵn trên sàn

-Đi bước dồn trước

-Đi bước dồn ngang

-Đi trên vạch kẻ sẵn trên sàn

 

HĐC- HĐNT:

-Đi theo ô gạch

-Đi tiếp sức

-Đi chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh, dích dắc ( đổi hướng theo vật chuẩn)

-Đi chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh, dích dắc ( đổi hướng theo vật chuẩn)

 

-TC:

+Đi nhanh, đi chậm, dùng âm thanh

+Chạy dích dắc theo đường vạch sẵn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-Chạy 15m trong khoảng 10s

-Chạy dích dắc cách 5 điểm

 

- Chạy 15m trong khoảng 10s

-Chạy dích dắc cách 5 điểm (1,5->2m)

 

-Vận động viên tí hon

-Ai chạy nhanh nhất

-Chạy chậm 60- 80m

-Chạy đổi hướng theo h/lệnh & vật chuẩn

- Chạy chậm 60- 80m

-Chạy đổi hướng theo h/lệnh & vật chuẩn

T/C:

+Làm theo hiệu lệnh

+Tín hiệu

 

-Chạy theo bong & bắt bóng

-Chạy theo bong & bắt bóng

-T/C:

+Hãy chú ý

+Phản xạ nhanh

*Bò, trườn ,trèo: Phối hợp nhịp nhàng các vận động của cơ thể & khả năng vận động dẻo dai

-Bò bằng bàn tay, bàn chân 3-4m

-Bò bằng bàn tay, bàn chân 3-4m, rộng 2,5-> 3m

 

-T/C:

+Hội thi của các con vật

-Bò trong đường dích dắc qua 5 điểm

 

- Bò trong dích dắc qua 5 điểm, rộng 45cm

 

-T/C:

+Tìm đường về nhà

+Đi tìm hạt dẻ

+Nối đường chuột bò, ốc sên,bọ dừa,… bò; Thi xem ai nhanh

+Đàn chuột con

 

-Bò chui qua cổng, ống dài 1,2m x 0,6m

-Bò chui qua cổng(ổng),mắt nhìn thẳng phối hợp chân tay nhịp nhàng, không chạm vào cổng (ống)

-T/c: 

+Bò thấp chui qua hầm

 

-Trườn theo hướng thẳng

- Trườn theo hướng thẳng

 

*HĐC:

+Chú bộ đội thi tài

+Làm mũ chú bộ đội

-Trèo qua ghế dài 2m x 3m

- Trèo qua ghế dài1,5m x 30cm

 

 

 

-Trèo lên , xuống gióng thang

-Trèo lên xuống thang

 

*HĐNT:

+Trèo lên xuống thang cầu tuột

+Đi lên từng gióng thang (từng bước chân)

-Trườn sấp kết hợp chui qua cổng

-Trườn sấp kết hợp chui qua cổng

*HĐC:

+Tập làm chú BĐ

-Trườn theo hướng thẳng, trèo qua ghế dài

-Trườn theo hướng thẳng, trèo qua ghế

*HĐNT:

+Chơi Chú lính cứu hỏa

* Tung, ném, bắt: Rèn luyện phát triển các nhóm cơ bắp, của tay & sự phối hợp khéo léo trọng vận động.

-Tung bóng lên cao và bắt bóng

 -Tung bóng lên cao và bắt được bóng bằng 2 tay  (cao 40-> 50 cm)

 

-T/C”

+Bé chơi với

+Thi tài

-Tung bắt bóng với người đối diện

- Tung bắt bóng với người đối diện không làm rơi bóng  cách 2m

-T/C
+Vận động viên tài năng

-Đập và bắt bóng tại chỗ

-Đập bóng xuống sàn và bắt bóng bằng 2 tay

-T/C:

+Chơi với bóng; Tôm nhảy

-Ném xa bằng 1 tay

-Ném xa bằng 1 tay

-Ném xa bằng 1tay

-Ném xa bằng 1 tay

-T/C:

+Mèo đuổi chuột

+Ai ném xa nhất

+Vo giấy làm bong để chơi (HĐG)       

-Ném trúng đích bằng 1 tay

-Ném trúng đích bằng 1 tay (tay cầm túi cát cùng phía với chân sau và nhắm đích ném trúng đích)

-T/c:

+Ai ném giỏi

+Tạt lon

-Ném xa bằng 1 tay. Chạy nhặt bóng

-Ném xa bằng 1 tay. Chạy nhặt bóng

T/C:

+Bé chơi với bóng

-Chuyền và bắt bóng qua đầu,

-Chuyền và bắt bóng qua chân

-Chuyền và bắt bóng qua đầu,

-Chuyền và bắt bóng qua chân

-T/C:

+Chiếm vị trí

+Chơi kết bạn

 

-Lăn bóng di chuyển theo bóng

-Lăn bóng di chuyển theo bóng

-T/C:

+Chơi đôi bạn thân

*Bật nhảy: Rèn sức bật mạnh của cơ chân, sự thăng bằng cơ thể, phối hợp nhịp nhàng

-Bật liên tục về phía trước

+Bật nhảy

+Bật liên tục về phía trước

-T/C:

+Chơi làm đàn ếch

+Bật trên nệm nhún

-Bật xa 35-40cm

-Bật xa 35-40cm

-T/C:

+Nhảy qua rảnh nước

 

-Bật chụm chân liên tục vào 5 ô

Bật chụm chân liên tục vào 5 ô

*HĐNT:

+Bé cùng bật qua các ô gạch

+Thi ai bật nhanh – đẹp nhất

- Bật chụm tách chân

- Bật chụm tách chân theo 5 ô

 

*HĐNT

-T/C

+Bật chụm tách qua các ô gạch

+Bật chụm tách qua các vòng bánh xe

- Bật chụm tách ô, ném đích đứng -

- Bật chụm tách ô, ném đích đứng

 

 

-Bật sâu 25-30cm

-Bật sâu 25-30cm

-T/C:

+Nhảy bật thang

-Bật qua vật cản cao 10-15cm

-Bật qua vật cản cao 10-15cm

-T/c:

+Nhảy qua các hộp sữa

+Chơi trồng nụ, trồng hoa

 

-Nhảy lò cò 3m

-Nhảy lò cò qua các ô trên sân trường

-Nhảy lò cò qua bánh xe

-Nhảy lò cò vào vòng

 3/ Tập các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay-mắt và sử dụng một số đồ dùng, dụng cụ

- Vo, xoáy, vặn, xoắn, búng ngón tay, vê, vuốt, miết, véo, ấn bàn tay, ngón tay, gắn, nối

 

*HĐNT-HĐC-HĐG:

-T/C:

-Đôi bàn tay

-Ngón tay nhảy

-Gieo hạt

-Vặn tay chỉ ngón

-Nặn các đồ cùng đồ chơi, các loại PTGT, nhà, con vật, cây xanh, dụng cụ các ngành nghề, các loại thực phẩm (bánh tròn, dài, vuông, dẹp, dây thừng……)

-Gắn đính các đồ dùng con vật bằng tăm, trang trí nvl mở bằng các hạt (đậu đen, đậu trằng, kim tuyến… )

 

-Lắp ghép hình

*HĐG-HĐC

-ghép hình PTGT; người; ngôi nhà; động thực vật bằng các hình hình học, khối…

-Nút nhựa đủ loại thành nhà; bồn cây. Các công trình đơn giản (công viên, khu công nghiệp, trường MN, chuồng thú, Vườn Bách Thảo……)

 

-Tô, vẽ hình

*HĐG-HĐC

-Tô vẽ các hình, thiệp, mô hình, các nhân vật theo các chủ điểm

-Sử dụng nvl mở (kim tuyến, lá khô, cành cây khô, vỏ cây khô, dây thừng sơ dừa, nhựa, ruybang, xốp, chỉ len, cát màu, đá cuội, đá trắng) tạo các s/phấm

 

-Cài, cởi cút, xâu, buộc dây

*HĐG-HĐC

-cài, cởi cút áo, cút quần của bản thân,

-Chơi mặc áo quần thay áo quần cho BB

-Cài và cởi quai giầy sandan

-Xâu hạt các mầu thành vòng, tặng bà, cô, bạn, mẹ

-Xâu áo quần

-Buộc dây nơ áo BB, cho bạn

-Buộc tóc bằng dây thun

-buộc dây nơ trang trí hộp quà

-Buộc dây giầy thể thao

 

 

-Gập giấy

*HĐG-HĐC

-Gấp đôi giấy

-Gấp tư giấy

-làm ví đựng tiền

-làm tháp đông tây nam bắc

-gấp máy bay

-Gấp thuyền

-gấp mũ calô

-Gấp làm con ếch nhảy….

B/ Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe

1/ Có khả năng nhận biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe

-Thực phẩm thông thường trong các nhóm thực phẩm (trên tháp dinh dưỡng)

 

-Nói được tên của một số nhóm thực phẩm:

+Chất đạm: thịt,cá, tôm, cua, bơ, trứng, sữa,…

+Chất bột đường: gạo, bún, phở, bánh mì, bánh canh,…

+Chất béo: dầu, mỡ động vật, đậu phụng, pho ma,…

+Chất vitamin và muối khoáng: rau muống, cải, bí xanh, cà chua,…

 

-Trò chuyện về các thực phẩm

-Thi xem ai chọn nhanh

-Đi chợ; Cá tôi kể chuyện;

-Chọn nhanh thực phẩm cùng nhóm

-Phân nhóm thực phẩm theo yêu cầu

-Chuyển thực phẩm kho

-Tìm đường về nhà

-Bé tập làm bác cấp dưỡng

-Hãy trả lời đúng

-Giỏ rau quả; Cái túi bí mật; Đĩa quay; Kết bạn (tìm nhanh củ tương ứng)

-Album thực phẩm

-Bán các con vật

-Thi hái quả

-Các dạng chế biến đơn giản của một số thực phẩm, món ăn

 

-Món canh

-Món kho

-Món chiên

-Món luôc

-Món xào

-Trò chuyện về các món ăn

-Xem video clip cách chế biến các món ăn

-BTLNT

-Bé thích ăn gì; Chọn thực phẩm; Thi ai chọn nhanh;  (món ăn);

-Giúp mẹ

-Đội nào nhanh (quy trình chế biến)

-Thi nấu ăn

-Các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất

 

-Ăn sáng

-Ăn trưa

-Ăn xế

-Ăn tối

-Trò chuyện về các bữa ăn trong ngày

-Trò chuyện về ích lợi của việc ăn uống đúng bữa

-Cây ăn quả & gió

-Vòng quay kì diệu (biết giá trị các loại t/phẩm)

-Sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy DD, béo phì…)

 

-Giữ gìn vệ sinh trong ăn uống

-Cách phòng chống SDD, béo phì

-Phòng chống bệnh sâu răng

- Trò chuyện về vệ sinh an toàn thực phẩm

- Trò chuyện về cách phòng chống béo phì, SDD

-T/c: Cây ăn quả và gió

-Chọn hành vi đúng, sai

-Bé ăn gì cho răng khỏe

-Chọn thức ăn có lợi cho răng

2/Tập làm một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt

 

 

-Tập đánh răng, lau mặt

 

-Đánh răng đúng phương pháp

-Lau mặt đúng cách

-Trò chuyện các bước đánh răng, lau mặt

-Xem video clip về một số hình ảnh có liên quan đến sâu răng và đau mắt

-Thực hiện trên mô hình răng

-Hướng dẫn trẻ đánh răng đúng cách

- Hướng dẫn trẻ lau mặt đúng cách

-Kể chuyện:Gấu con bị đau răng,bác sĩ Thỏ,…

-Chọn hành vi đúng, sai

-Chọn thức ăn có lợi cho răng

-Bé ăn gì cho răng khỏe

-Rèn luyện thao tác rửa tay bằng xà phòng

-Rửa tay bằng xà phòng sau khi chơi, trước khi ăn sau khi đi vệ sinh…

- Trò chuyện về tác dụng của việc rửa tay bằng xà phòng

- Xem video, hình ảnh về các bước rửa tay bằng xà phòng

- Tc/: Ai nhanh nhất (Xếp đúng quy rửa tay)

-Tổ chức cho trẻ rửa tay hằng ngày

-Đi vệ sinh đúng nơi qui định

-Vào nhà vệ sinh đúng giới tính

- Hướng dẫn trẻ đi vệ sinh đúng nơi qui định

- Thực hiện đúng yêu cầu

3/Giữ gìn sức khỏe và an toàn

 

 

 

-Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn SK

 

 

- trò chơi “ chọn những hành vi đúng - sai”.

+Bé không đội mũ khi ra nắng

+không thay áo quần khi bị ướt

+Đánh răng sau khi ăn

+Không đánh răng vào buổi tối

-Hãy làm như bé

-Đoán xem các g/quan của bé

-Nhìn xem-nhìn xem

-giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khoẻ con người. Trẻ có hành vi và thói quen tốt trong ăn uống:

+mời cô, mời bạn,

+không ăn quà vặt ngoài đường...

-Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với SK con người

 

 

- trò chơi “ chọn những hành vi đúng - sai”.

+ bé vứt rác vào thùng,

+ vứt rác bừa bãi,

+bé quét nhà,

+ giẫm lên cỏ,

+ bé đu cành cây,

+ bé ngồi lên bàn,

+bé tranh giành đồ chơi...

+Bé không tắm gội

+Bé không thay quần áo

+Bé chải tóc

+Bé chơi nước bẩn….

-khoanh tròn các hành vi đúng và một đội khoanh vào những hành vi sai.

+sắp xếp đồ chơi,

+ làm đồ chơi trang trí lớp,

+ làu chùi bàn ghế,

+trồng thêm cây xanh góc thiên nhiên.

-Phân loại rác

+Ni long

+Giấy tự hủy

+Giấy khó hủy

+Túi tự hủy…..

+Lon, chai: thiếc, nhựa, sắt…..

-Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết

 

 

-Các mùa trong năm và chọn trang phụ phù hợp

 

-Ích lợi của mặc trang phục phục phù hợp với thời tiết

 

-Gạch nối đúng theo yêu cầu

+Mùa đông (mũ len; mũ rộng vành; khăn quàng cổ, quần áo ấm, áo mưa, áo phong, …)

+Mùa hè: (tương tự…)

-Tô màu những trang phụ bé thích

-làm nhà thiết kế (cắt mayquần áo)

+Shop trang phục trẻ em

+Shop trang phục nữ

-Nhận biết một số biểu hiện khi ốm và cách phòng tránh đơn giản

 

-Cóc bắt muỗi

-Rồng rắn (…ra chợ mua hàng…)

-Bạn là ai

-Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm, những nơi không an toàn, những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng

 

 

+nhà vệ sinh nam, nữ,

+ thùng đựng rác..

-tránh một số vật dụng, nơi nguy hiểm đối với bản thân:

+ dao,

+kéo,

+ổ cắm điện,

+ ao, hồ...

 

-Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ

 

-Số điện thoại:

+Cấp cứu 115

+Tìm hiểu thông tin: 108 – 116

+Cảnh sát 113

+chữa cháy 114......

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KẾ HOẠCH CHĂM SÓC GIÁO DỤC KHỐI NHỠ

NĂM HỌC: 2013 – 2014

********

 

II. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC:

 

MỤC TIÊU

NỘI DUNG

HOẠT ĐỘNG

HOẠT ĐỘNG HỌC

CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC

a/ Khám phá khoa học:

- Có khả năng  biết chức năng các giác quan và các bộ phận khác của cơ thể.

 

 

 

 

1. Các bộ phận cơ thể con người

- Chức năng các giác quan và các bộ phận khác của cơ thể.

 

- Xem tranh ảnh về con người,bản thân.

- Trò chuyện về tên gọi, chức năng của các giác quan, các bộ phận.

 

 

 

*Các bộ phận:

+Cơ thể của tôi (Đầu, tay, chân, lưng, bụng)

 

 

 

 

*Chức năng các giác quan:

+Gọi tên đúng chức năng các giác quan và các bộ phận khác của cơ thể. (mắt, mũi, miệng, tai..)

 

*Tôi cần gì để lớn: (các chất dinh dưỡng, ăn đủ chất, ăn hết xuất)

 

 

 

 

 

 

 

 

*HĐNT:

- Quan sát tranh các bộ phận khác nhau của bạn nam- nữ

+Hát Nào chúng ta cùng tập thể dục

*HĐC

-Chơi nói đúng theo yêu cầu:

+Mắt- nhìn, ra đường đeo kính, không lấy tay dụi mắt

+Miệng: đánh răng hằng ngày, ra đường đeo khẩu trang..

+Tay đâu: Tay cầm bản chải – tay phải

                  Tay cầm cốc – Tay trái

+Nghiên phải, nghiên trái…

+Chơi chỉ và nói nhanh tên gọi

+Chọn nhanh thực phẩm cùng nhóm

+Ai nhớ giỏi (goi tên t/p mô tả bằng n/ngữ)

HĐG:

- Tô màu các bức tranh cắt dán thêm các giác quan còn thiếu.

- Khoanh tròn,nối các giác quan, bộ phận của cơ thể với các sự vật liên quan.

- Nối đúng chức năng của giác quan, bộ phận của cơ thể đến các vật có mối liên hệ ( VD: Taià máy nghe nhạc, chânà đường đi….)

+Chơi phòng khám sức khỏe

*HĐNT

+Tay đâu- tay đây

+Hát về các bài hát về bản thân: cái mũi / tr.70, cùng bóp vai / 73. bông hoa mừng cô, tay thơm tay ngoan, múa cho mẹ xem, nhỏ và to,

+Đọc thơ “ Xòe tay”/21, những con mắt /21

- Xây dựng nhà của bé.

+Chơi các ngón tay nhúc nhích, chơi làm theo hiệu lệnh,quan sát cơ thể, chơi mát sa….

+Thí nghiệm nóng lạnh, pha màu, pha các chất: muối, đường…

+Xếp hột hạt tạo thành các bộ phận, giác quan của cơ thể

2. Đồ vật:

- Đặc điểm, công dụng, cách sử dụng, đồ dùng đồ chơi, chất liệu.

 

- Mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng đồ chơi quen thuộc

-Hệ thống kiến thức cho trẻ về một). Trên cơ sở đó

 

 

 

- Trò chuyện về đặc điểm, công dụng, cách sử dụng, mối liên hệ đồ dùng đồ chơi, chất liệu.

+đồ dùng trong gia đình (đồ dùng nhà bếp: chén, đũa, nồi, xoong, chảo…

+ Phòng khách: tivi, bàn, ghế…

+ số Phòng ngủ: mềm gối, giường chiếu…

 

+Đi siêu thị

+Hội thi chọn đồ dùng gia đình giỏi

 

- Quan sát đồ vật đồ chơi thật ( tranh )

 

 

*HĐNT:

- Trò chuyện xem tranh, vật thật về đồ dùng đồ chơi.

+Khám phá

+Gia đình thông minh

+Trò chơi giải trí

+Trò chơi nhanh trí – Tìm đồ

- Chơi với các đồ chơi.

- Ai chọn đúng.

-Cất đồ dùng về nhà

8HĐG- HĐC:

- Nối đồ dùng đồ chơi tương ứng với cách sử dụng.

- Tô, vẽ, xé dán, nặn…đồ dùng đồ chơi bé thích.

- Xếp tương ứng đồ dùng đồ chơi.

-Nghe nhạc:  bé quét  nhà, quyển vở của em.- Tập đọc thơ “ của chung / 68 (TTTCĐ)

- Nghe âm thanh đoán đồ vật.

- Làm đồ dùng đồ chơi từ các nguyên vật liệu mở.

- Chơi: bé đi chợ, đi siêu thị,bán hàng

- Làm thí nghiệm: Đong nước vào chai, vật nổi vật chìm….

- Có khả năng biết 1 số đồ dùng đồ chơi.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- So sánh sự khác nhau và giống nhau của  2-3 đồ dùng đồ chơi.

- Phân loại đồ dùng đồ chơi theo 1-2 dấu hiệu.

 

 

 

 

 

 

 

- Tìm xung quanh lớp đồ dùng đồ chơi theo đặc điểm, chức năng & trẻ phân nhóm phân loại đồ dùng.

 

- Trò chuyện về 2-3 đồ vật trẻ thích.

- So sánh sự khác nhau và giống nhau, phân loại đồ vật đồ chơi theo 1-2 dấu hiệu về chất liệu ( chất liệu : vải, gỗ… )

 

*HĐG – HĐC:

- Xem tranh hoặc vật thật và phát hiện về sự khác nhau và giống nhau của đồ dùng đồ chơi.

+Xếp những đồ dùng vào cùng một nhóm

+Tìm số người trong gia đình

+Chọn đồ dùng để ăn, để uống, đồ dùng học tập, đồ vật có hình tam giác, tròn, vuông,…

- Chơi phân loại đồ dùng đồ chơi theo dấu hiệu bằng lô tô, vật thật.

+Tô màu đồ dùng đồ chơi theo yêu cầu.

+Chọn đồ dùng đồ chơi đối nghịch với yêu cầu.

+Chơi lô tô thi ai nói nhanh, ai chọn nhanh.

- Tô màu đồ dùng theo dấu hiệu phân loại : đồ dùng để ăn, học tập….Làm bài tập toán.

- Làm thí nghiệm:

- Có khả năng biết 1 số phương tiện giao thông

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đặc điểm công dụng của 1 số phương tiên giao thông và 1 số biển báo của luật giao thông.

- Phân loại PTGT theo 1-2 dấu hiệu.

 

 

 

 

 

- Trò chuyện về 1 số PTGT trẻ biết.

+Một số luật lệ giao thông

+Nhận biết, phân biệt PTGT đường sắt, đường hàng không

+Nhận biết, phân biệt PTGT đường thủy.

+Nhận biết, phân biệt PTGT đường bộ

+Xem tranh ảnh, đồ chơi về PTGT

 +Nghe tiếng âm thanh PTGT đoán PTGT.

+Chơi với các PTGT , hát các bài hát về PTGT.

+Tìm hiểu về đặc điểm, công dụng, phân loại về PTGT.

+Tìm hiểu 1 số biển báo đơn giản của luật giao thông: đường bộ: cấm đi ngược chiều, cấm vào, đường dành cho người đi bộ, đèn xanh đèn đỏ….

 

- Quan sát các PTGT  ở đường phố.

- Xem hình ảnh video về PTGT.: đường thủy, sắt, đường bộ, hàng không.

*HĐNT:

-TC:

+PTGT về bến.

+Chơi ngã tư đường phố.

+Nghe âm thanh đoán PTGT.

+Chơi “ em đi chơi trên đường phố” Tín hiệu, ngã tư đường phố.

+Chạy nhanh- chậm.

+Ô tô vào bến.   

+Tôi đi đường nào

*HĐC:

+Chọn nhanh PTGT theo dấu hiệu.

+Chọn nhanh biển báo.

 *HĐG

+Chơi xây gara PTGT.

+Làm bác tài xế, thủy thủ, phi công.

+Nghe, hát múa, vận động về PTGT: đèn đỏ đèn xanh, đàn kiến nó đi

+Đóng vai cảnh sát.

+Xây dựng ngã tư đường phố.

+Truyện : xe lu xe ca. đoàn tàu lăn bánh. Thơ: tiếng còi tầu/ 275.

+Nối, khoanh tròn PTGT theo dấu hiệu.

+Làm PTGT từ các nguyên vật liệu, Vẽ , xé dán, nặn…PTGT, biển báo..

+Thí nghiệm: Pha màu xăng,

-Có khả năng nhận biết  về một số đặc điểm bên ngoài động – thực vật.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 *Động vật- Thực vật:

 

- Đặc điểm bên ngoài của con vật, thực vật, ích lợi và tác hại đối với con người. Cách chăm sóc và bảo vệ ĐV – TV.

 

 

 

 

 

- Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa TV- ĐT với môi trường

 

 

 

 

-Trẻ biết tên gọi đặc điểm cấu tạo của một số con vật nuôi trong gia đình, sống trong rừng, dưới nước, có cánh có mỏ, côn trùng…

 

-Trẻ biết tên gọi đặc điểm cấu tạo của một số cây xanh, hoa, quả, rau ăn củ, rau ăn lá, ở các mùa…

 

-Biết giá trị dinh dưỡng của được chế biến từ động vật, thực vật ích lợi của các món ăn từ động vật, thực vật với sức khoẻ con người.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa thực- động vật và cách chăm sóc và bảo vệ ĐV – TV.

 

 

 

- Trò chuyện đặc điểm bên ngoài của động vật, thực vật, ích lợi và tác hại đối với con người.

-Xem tranh ảnh, các đoạn phim video về các loại động vật

*HĐNT

+Câu đố DGDD về động vật.

+Câu đố DGDD về thực vật

+Nghe tiếng kêu đoán con vật

+Bắt cá

+Rồng rắn (trẻ biết các loại t/p, p/triển vốn từ)

*HĐC

+Chọn đúng theo yêu cầu

+Chọn và nói nhanh tên gọi, đặc điểm.

+ kể đủ 3 món

+Hãy chọn giúp tôi,

+xếp đúng thứ tự,

+tra đỗ.

+Đoán cây qua lá;

+Bữa ăn hợp lý

+Gọi đủ 3 thứ cùng loại (rau củ quả)

+Đố bạn biết (nói nhanh, đúng tên con vật, rau, củ, quả..)

*HĐG

+Chơi ghép hình con vật, thực vật.

+Chơi chọn thức ăn, chất dinh dưỡng cho thực vật, động vật.

- Hát: Em yêu cây xanh, lá xanh,

hoa thơm bướm lượn, chim chích bông,

+cây trúc xinh, con chuồn chuồn,

+chú gà chú vịt..

Đọc thơ: Thơ thược dược, hoa kết trái,

+Hoa phượng,

+vè trái cây, từ hạt tới cây,

+vè loài vật, cùng đi, nghé con,

+con chim chền chện, gà nở.

+Đồng dao:con công hay múa,con cua mà có 2 càng, nghé ơi nghé ọ,

- Kể chuyện:

+Gà trống và vịt, chú chim sâu,

+Vì sao hươu có sừng,

+Chuyện về chàng gà trống, cua bò ngang,

+ Sự tích cây khoai lang

+Chuyện của cây hoa hồng, chú đỗ con, con hãy đợi rồi sẽ biết.

-Đóng vai Tôi bán hàng

+TC dân gian : trồng nụ, trồng hoa; lá và gió, chọi trâu, mèo đuổi chuột…

+Xây dựng mô hình vườn rau, trang trại….

+Xếp, xâu, cắt, xé dán động thực vật bằng nguyên vật liệu mở.

+Thí nghiệm: Trồng cây giá và quan sát sự phát triển.

+Làm thí nghiệm trứng nổi- chìm.

-Chăm sóc các con vật giữ vệ sinh môi trường:

+Không xả rác ,không bẻ cành ngắt hoa,

+Thích chăm sóc cây xanh,

+Lau dọn sạch sẽ các đồ dùng đồ chơi có trong lớp.

- So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2 động vật, thực vật.

 

 

 

 

 

- Quan sát và trò chuyện về  đặc điểm động vật- thực vật trẻ vừa nói.

 

 

- Nhận xét, so sánh sự giống nhau và khác nhau động – thực vật theo 1- 2 dấu hiệu.

 

- Quan sát và trò chuyện về sự giống nhau và khác nhau của 1 nhóm 2-3 đối tượng động- thực vật.

*HĐNT:

+Củ và lá ( kết bạn),

+thử tài cùng bạn, tìm những thực phẩm cùng nhóm,

+Bông hoa khát nước

+Nói nhanh về đặc điểm động vật- thực vật ( VD: Cô nói: Con heo- Trẻ nói: 4 chân, đẻ con, con vật nuôi trong gia đình….)

*HĐC

+Hãy chọn giúp tôi ( VD: Cô nói: Con vật nuôi: Trẻ chọn con gà … đưa lên.)

- Tô màu con vật trẻ thích.

- Phân loại ĐV- TV theo 1-2 dấu hiệu.

sống.

 

-  Phân loại  theo 1- 2 dấu hiệu: con vật nuôi, con vật sống trong rừng, hoặc dưới nước, côn trùng….

 

 

- Quan sát và trò chuyện về sự giống nhau và khác nhau của động- thực vật.

*HĐC

+thử tài cùng bạn,

+tìm những thực phẩm cùng nhóm

+Hãy chọn nhanh.

+câu đố về động – thực vật .

*HĐNT:

+ Bông hoa khát nước,

+ thi xem ai nhanh.

+Về đúng nhà.

+câu đố về động – thực vật.

+mô tả động tác các con vật, hình dáng các con vật.

*HĐG

+ Hát , múa, nghe nhạc về động vật

+Vẽ nét xiên, nét thẳng, cong tròn để tạo thành các con vật.

+Dán tranh các con vật , có bố cục và màu sắc đẹp.

+Nặn các con vật theo trí tưởng tượng của trẻ.

- Có khả năng biết 1 số hiện tượng tự nhiên.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Một số hiện tượng tự nhiên:

- Nhận biết một số hiện tượng thời tiết theo mùa và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của con người;

- Nhận xét, trò chuyện về đặc điểm của các mùa, các ngày hội lễ đặc trưng của mùa ( tết trung thu, tết nguyên Đán…)

-Tìm hiểu về 1 số hiện tượng thời tiết theo mùa, ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của con người.

-Nhận xét sự khác nhau của ngày và đêm,các buổi: sáng trưa, chiều, tối.

 

-Trò chuyện, quan sát, xem tranh ảnh về hiện tượng tự nhiên; video về  4 mùa trong năm

*HĐNT:

+Trời tối- trời sáng.

+tạo ra tiếng sấm

+Nhảy vào nhảy ra

+Trời mưa trời nắng

+Đoán thời gian

+Đổ nước vào chai,

+Chạy theo bóng,

+Tắm nắng,

*HĐC

+Bốn mùa,

+Ghép tranh.

+Đồng dao; ông sảo ông sao, ông giăng ông giăng.Ông sao trên trời, lạy trời mưa xuống, trăng mọc, trên trời, trăng, giọt nắng

*HĐG

+ Dự báo thời tiết.

+Xếp biển Nha Trang, ao, sông, suối…

+Xâu, xếp, cắt, xé, dán, nặn : tranh các mùa, làm tranh cát về các hiện tượng…

+Làm lô tô về các hiện tượng, ngày và đêm, trời tối- trời sáng

+Thơ: Rình xem mặt trời, --Trò chuyện, hỏi mẹ, bạn cát, thì thầm. Mùa hạ tuyệt vời; Xuân

+Truyện: Sự tích ngày và đêm, cô mây, hồ nước và mây.Nàng tiên bóng đêm

+Hát: Đếm sao, mưa rơi, cuội nhỏ bạn ơi, gác trăng, vầng trăng yêu thương, Tiếng ve gọi hè,cho tôi đi làm mưa với, nắng sớm, mùa xuân đến rồi, nắng tươi, reo vang bình minh.

+Thí nghiệm: Nhốt không khí vào túi, ngôi nhà xanh nhỏ, cỏ cần ánh sáng không?

- Các nguồn nước trong môi trường sống.

 

 

 

 

- Ích lợi của nước đối với đời sống con người, con vật, cây.

 

 

 

- Biết các nguồn nước trong sinh hoạt  (ăn uống, tắm giặt, chăn nuôi, trồng trọt)

 

 

 

- Biết các loại nước có trong thiên nhiên (mưa, suối, sông, ao hồ, biển), nước nhân tạo (giếng)

 

 

-Ích lợi của nước đối với con người,  động thực vật....

 

 

 

 

 

- Trò chuyện và  xem tranh, video về mưa, các nguồn nước, tầm quan trọng của nước.

*HĐNT:

+Tạo mưa; Gió và lá, sấm sét,

+Nhảy qua suối,

+Đổ nước vào chai,

+Thả thuyền, câu cá,

+Tát nước,

+Mưa to- mưa nhỏ,

+Tưới cây.

HĐC:

+ Ghép tranh vòng tuần hoàn tạo mưa.

+Kể nhanh các nguồn nước.

+Tô màu những hành vi sai

 (uống nước dưới vòi, đổ nước chín, không khóa van nước, sử dụng nước bẩn…)

*HĐG:

+Thí nghiệm: Nước đi đâu rồi.

+Sự bay hơi.

+Vật nổi vật chìm.

+Các chất tan trong nước.

- Hát: Mưa rơi.

+Khoanh tròn hành động đúng để bảo vệ nước ( tiết kiệm nước, bảo vệ,..)

+Làm thí nghiệm nước sạch- bẩn.( Lọc nước qua khăn…)

+Hát: Cho tôi đi làm mưa, mưa rơi, mưa xuân, bé yêu biển lắm.

+Thơ: Hạt mưa, nhảy dây, mưa.

+Truyện: Hồ nước và mây, giọt nước tí xíu,

+Nối các nguồn nước, Nối các việc cần dùng đến nước, Làm lô tô về nguồn nước.

+Nặn, vẽ, cắt, xé dán, xếp hột hạt…….các nguyên vật liệu mưa, mặt trời, thuyền trên biển, bé tắm biển, du lịch biển

- Một số đặc điểm tính chất của nước.

 

- Tìm hiểu về đặc điểm, tính chất các nguồn nước, ích lợi của nước đối với con người, động-thực vật, nguyên nhân gây ô nhiễm nước và cách bảo vệ nguồn nước.

 

- Xem tranh, video và trò chuyện về mưa, các nguồn nước.

-TC:

+Nối các nguồn nước,

+Làm lô tô về nguồn nước.

+Chơi ghép tranh các nguồn nước.

+Vẽ tranh về nguồn nước bé

- Nguyên nhân ô

nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước.

 

- Xem tranhvà trò chuyện ảnh về hành động làm ô nhiễm nguồn nước.

- Tìm hiểu nguyên nhân ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước.

 

- Xem tranh, video và trò chuyện về nước bị ô nhiễm

*HĐC

-TC: Tìm những nguồn nước sạch

+Chọn lô tô xếp đúng yêu cầu

+Ai đúng ai sai

+Hãy thực hiện đúng

*HĐG

+Khoanh tròn những hành động đúng- sai về việc làm ô nhiễm môi trường.

+Nối các việc cần dùng đến nước,

+Nặn, vẽ, cắt, xé dán, xếp hột hạt…….các nguyên vật liệu.

+Truyện: chuyện đôi bạn nụ hồng và hạt sương

- Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người, con vật và cây.

 

 

 

 

 

 

- Tìm hiểu về đặc điểm, tính chất và sự cần thiết của không khí, ánh sáng

- Trò chuyện về không khí, ánh sáng.

*HĐNT

-TC:

+Làm diều thả, nhốt không khí vào túi,

+Màu xanh của cây biến mất.

+ thổi bong bóng, trời tối- trời sáng

- Thơ: Chị Gió, Chuyện của gió,

*HĐG:

- Hát : Nắng sớm

- Làm thí nghiệm:

+ Nhóm 1: Nhốt không khí vào túi.

+ Nhóm 2: Bí mật của chiếc hộp.

+ Nhóm 3: Thả đất đá, sỏi, cát,

- Một vài đặc điểm tính chất của đất đá, cát, sỏi

 

Trò chuyện, quan sát tranh ảnh , vật thật về đá, cát, sỏi.

- Tìm hiểu về đặc điểm, tính chất của đá, đất, cát, sỏi.

- Phân loại đá, cát,

 

- Trò chuyện về đất dá, cát, sỏi.

*HĐG:

+Cát: Vẽ trên cát, in bàn tay, in các loại bánh, in các PTGT; Pha màu cát, làm tranh cát,

Sỏi: viết tên, xếp tạo sản phẩm, vẽ hình mặt người, vẽ ký hiệu cháu thích, xếp tranh, chữ, số từ cát, sỏi, đá.

-Giải câu đố về đất, đá.

-Xếp tranh bằng sỏi, đá, cát.

Thí nghiệm:

+Vật nổi- chìm. Bỏ đá vào chai nước.

- Thơ: Bạn cát.

b. Làm quen với 1 số khái niệm sơ đẳng về toán:

- Có khả năng biết tập hợp, số lượng, số thứ tự và đếm.

 

- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng.

 

- Tìm nhanh đồ đùng, đồ vật, con vật, thực vật trong phạm vi 10.

- Đếm đồ đùng, đồ vật, động vật, thực vật…trong các chur điểm

 

*HĐC- HĐG:

- Chơi với các đồ đùng, đồ vật, con vật, thực vật trong phạm vi 10.

- Tô màu , xếp, xâu, cắt, xé,dán đồ đùng, đồ vật, con vật, thực vật trong phạm vi 10. (trong các chủ điểm)

- Hát đếm sao.

- Chọn lô tô trong phạm vi 10 và đếm.

- Nhận biết chữ số, số lượng và đồ đùng, đồ vật, con vật, thực vật

- Ôn số lượng 4 và chữ số 4.

- Tạo nhóm số lượng 5, nhận biết số lượng 5, chữ số 5, đồ đùng, đồ vật, con vật, thực vật.

 

*HĐG- HĐC:

-Xem tranh , đếm 1 số đối tượng trong phạm vi 5.

+Chơi ngón tay nhúc nhích.

+Hát: đếm sao, múa cho mẹ xem, Đếm ngón tay.

+Nghe âm thanh và nói nhanh kết quả trong phạm vi 5.

+Về đúng nhà.

+Chơi gắn nhanh đồ vật và chữ số trong phạm vi 5

+Tô, xé, cắt, khoanh, nối chữ số với nhóm đối tượng trong phạm vi 5.

+Làm lô tô trong phạm vi 5, chữ số 5.

+ Làm đồ chơi trong phạm vi 5.

+Chơi với chữ số trong phạm vi 5.

- Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày ( số nhà, xe…)

 

- Tìm hiểu ý nghĩ các chữ số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày: số tên lớp, trường, số bạn, số cô, bàn ghế, số nhà, điện thoại....

 

-Tìm đúng các chữ số, theo yêu cầu.

+Tạo các mẫu chữ số, đồ dùng .

+Xếp các chữ số bằng hột, hạt....

+Cắt các tranh ảnh có chữ số ...

+Hát bài hát về chủ điểm.

+Về đúng số nhà.

 

 

- Có khả năng xếp tương ứng.

 

- Xếp tương ứng 1:1, ghép đôi.

 

 

-  Chơi trò chơi về số lượng trong phạm vi 10.

- Tạo nhóm đã  biết.( ôn nhóm cũ)

- Xếp tương ứng 1:1, ghép đôi .

 

- Xem tranh ảnh, đồ vật xếp tương ứng 1:1, ghép đôi.

+Khoanh nhóm , nối đối tượng.

+Bé tập dọn bàn ăn:

VD: Xếp 1 chén, 1 muỗng. 1 tô- 1 vá....

+Ghép đôi: kết bạn.

+Xếp các đồ vật trong phạm vi 5,

+Ghép tương ứng, ghép đôi.

+Chơi thực hiện các chế độ sinh hoạt:

 VD: đánh răng cần 1 ly: 1 bàn chải,

+Chơi kết bạn.

+Chơi đô mi nô.

+Lộn cầu vòng, kéo cưa...

- Có khả năng so sánh, sắp xếp theo quy tắc.

 

- So sánh, phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp theo quy tắc.

 

- Sắp xếp theo qui tắc mẫu.

- Bé tạo ra qui tắc sắp xếp

*HĐG:

-sắp xếp theo quy luật:

+hình ảnh, âm thanh, vận động… (theo chủ đề).

+Sắp xếp con số, hình học…

*HĐNT:

+Chơi trò chơi sắp xếp theo qui   tắc:

+Ai sắp xếp giỏi,

+ Đứng theo yêu cầu…

*HĐC:

-tìm ra qui tắc sắp xếp trong cuộc sống:

+trên áo, đĩa, gạch nền nhà (hoa văn)

+ sắp xếp theo ý thích của trẻ.

- Hình thành khả năng đo lường.

 

 

- Đo độ dài 1 vật bằng 1 đơn vị đo.

- Đo dung tích bằng 1 đơn vị đo.

 

-Trò chuyện về đường đi trẻ xếp: cách xếp, xếp để làm gì..

-Biết đếm số gạch được xếp của mỗi đội, và so sánh đường đi của đội nào dài hơn.

-Trẻ biết đo con đường bằng thước, băng giấy.. và nói kết quả sau khi đo, đặt chữ số.

-Thực hành đo các đồ vật xung quanh trẻ.

 

Quan sát cách đo độ dài 1 vật bằng 1 đơn vị đo.

*HĐNT

+Đo cây, đo xích đu, ghế đá,

+Ghế thể dục bằng 1 đơn vị đo. …..

+Đo các  đồ vật trong lớp: bàn, chiều rộng cửa ra vào…

+đếm ô gạch trong sân.

+Nhảy bước để đếm số bước chân của 1 đoạn nền nhà của lớp.

+Xếp đường đi

- Có khả năng nhận biết hình dạng.

 

- So sánh sự giống- khác nhau của các hình: vuông, tam giác, chữ nhật, tròn…

 

- Ôn nhận biết các hình: Vuông, tam giác, chữ nhật, tròn…

- So sánh sự giống- khác nhau của các hình: Vuông, tam giác, chữ nhật, tròn…

 

 

-Xem tranh ảnh về các dạng hình có trong tranh.

*HĐC:

+Làm lô tô các hình vuông, tam giác, chữ nhật, tròn… bằng các nguyên vật liệu mở.

+Nối đồ vật tương ứng với hình. ( VD: Khăn mặt- hình chữ nhật...)

+Tô màu, xếp, cắt, dán... hình vuông, tam giác, chữ nhật, tròn…

+Về đúng hình.

+Chọn nhanh hình theo đặc điểm.

+Dùng que xếp hình.

+Chơi nhắm mắt chọn hình theo yêu cầu.

+Thi đội nào chọn nhanh theo yêu cầu.

 

- Chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu.

 

-Trò chuyện về tranh đó được ghép bằng hình gì?

-Biét xếp tranh từ các hình vuông, tam giác, chữ nhật, tròn…

 

-Xem các hình có trong tranh.

-Làm tranh, đồ vật đồ chơi bằng các hình vuông, tam giác, chữ nhật, tròn… bằng các nguyên vật liệu mở.

+Chọn nhanh hình.

+Chọn tranh ảnh được ghép từ các hình vuông, tam giác, chữ nhật, tròn… mà trẻ thích.

+Ghép ngôi nhà, hình người, rôbốt, tàu hỏa, thuyền, ô tô.....

- Có khả năng định hướng trong không gian và thời gian.

- Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác ( trước- sau, trên- dưới, trái- phải)

 

- Ôn xác đinh phía trước- sau- phải- trái của bản thân.

- Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác ( trước- sau, trên- dưới, trái- phải)

 

-Xem tranh ảnh, trò chuyện về vị trí của đồ vật ( trước- sau, trên- dưới, trái- phải).

+Chơi bắt bướm.

+Chơi thi nói nhanh

+Làm xúc xắc.

+xác định phía tay trái, tay phải, phía sau, trước, trên dưới của trẻ,

+Hát : con vỏi, con voi.

+Tạo dáng đi của các con vật.

+ Khoanh tròn các vị trí theo yêu cầu.

+Chơi con vỏi con vỏi.

Sự khác nhau của ngày và đêm, các buổi: sáng trưa, chiều, tối.

- Trò chuyện về buổi tối- sáng.

- Nêu những đặc điểm nổi bật của sáng, trưa, chiều, tối.

 

- Tìm hiểu sự khác nhau của ngày và đêm.

- Cho trẻ xem tranh về các buổi: sáng trưa, chiều, tối.,; ngày – đêm.

-Kể về các buổi trong ngày.: sáng trưa, chiều, tối.

*HĐNT :

+trời tối- trời sáng, gà gáy, rùa bò...

+Giải câu đố về các buổi: sáng trưa, chiều, tối. Ngày và đêm.

*HĐG

+Hát :Thỏ tắm nắng, nắng sớm, đếm sao,

+Đọc thơ: Mẹ và con,

+Làm tranh ngày và đêm, các buổi: sáng trưa, chiều, tối.. - Chơi : trời tối- trời sáng.

- Vẽ tranh, xé dán tranh về ngày và đêm; các buổi trong ngày: sáng trưa, chiều, tối.

 

c. Khám phá xã hội:

- Có khả năng biết về bản thân, gia đình, trường mầm non, cộng đồng.

- Họ tên, tuổi, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân.

 

- Biết tự giới thiệu về bản thân trẻ: họ tên, tuổi, giới tính,công việc,( học lớp nào? Trường nào?...) đặc điểm bên ngoài, sở thích.

 

-Trò chuyện, xem tranh, về bạn bè, người thân ( họ tên, tuổi, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của nhau).

-Sưu tầm tranh ảnh về bản thân.

+Mời 1 bạn  kể về những hiểu biết của mình về người bạn trẻ thích.

+Hát: Khi bé cười.

+Làm đồ chơi tặng bạn.

-Hát các bài hát: cái mũi, khi bé cười, em ngoan hơn búp bê...

+Tôi là ai.

- Họ tên, công việc của bố mẹ, người thân trong gia đình và công việc của họ. Một số nhu cầu của gia đình, địa chỉ gia đình.

 

- Nhận biết  họ tên, công việc của bố mẹ, người thân trong gia đình và công việc của họ. Một số nhu cầu của gia đình, địa chỉ gia đình.

 

- Trò chuyện về gia đình trẻ.

- Hát: Ba ngọn nến lung linh,

+Tổ ấm gia đình, bố là tất cả,mẹ và cô,

+ Cả nhà thương nhau....

-Làm những công việc giúp đỡ những người thân trong gia đình.

+Chơi với em

+Rót nước mời ông

+Vẽ, xếp mô hình ngôi nhà trẻ mơ ước

+Trang trí khung hình gia đình

- Tên, địa chỉ trường lớp. Tên và công việc của cô giáo, các cô bác ở trường.

-Nhớ tên, địa chỉ, tên cô & số điện thoại của cô

-Biết công việc của cô giáo, các cô bác ở trường.

- Hát : Trường chúng cháu là trường mầm non.

- Trò chuyện với trẻ về trường mầm non: tên trường, lớp, tên cô giáo và công việc của cô, các cô bác trong trường.

- Họ tên và 1 vài đặc điểm của bạn, các hoạt động của trẻ ở trường

- Xem tranh ảnh, video về các hoạt động của trẻ ở trường.

- Trò chuyện về họ tên và 1 vài đặc điểm của bạn, các hoạt động của trẻ ở trường.

- Chơi TC: trẻ lời nhanh

- Chơi: tìm bạn giúp cô

- Tô màu hoạt động ở trường bé thích.

- Trò chuyện về họ tên và 1 vài đặc điểm của bạn, các hoạt động của trẻ ở trường.

-Chơi phân vai.

- Hát các bài: Nắm tay thân thiết, vui đến trường, chào hỏi khi về...

- Đọc thơ : bập bênh, bé tói trường, dung dăng dung dẻ, đá bóng...

 - Vẽ, nặn, xé dán, tô màu về các hoạt động của trẻ ở trường.

- Khoanh tròn hoạt động ở trường bé thích.

 - Chơi: ai nói nhanh...

- Có khả năng biết về 1 số nghề trong xã hội.

- Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động và ý nghĩa của các nghề phổ biến, nghề truyền thống của địa phương.

- Nhận biết 1 số hoạt động của 1 số nghề truyền thống của địa phương: nuôi trồng thủy – hải sản;  đánh cá, nuôi yến, nuôi tôm, ....

-Thể hiện ước mơ sau này lớn lên sẽ chọn làm nghề gì.

 

- Tham quan 1 số nghề phổ biến, nghề truyền thống của địa phương.

*HĐNT
+Trò chuyện và xem hình ảnh về 1 số nghề mà trẻ biết. Cho trẻ nêu những hiểu biết của trẻ về những nghề trẻ kể.

+Giải câu đố về 1 số nghề.

+Xem ai nhớ giỏi (tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động và ý nghĩa của các nghề phổ biến, nghề truyền thống của địa phương.)

+Chuyển hang hóa vào kho

+Những chú thợ xây

+Câu cá…

*HĐC

+Đoán quy trình phát triển của việc nuôi trồng lúa, nuôi hải sản

+Tô màu, Vẽ, nặn, xé ,dán, cắt ... để tạo thành sản phẩm của các nghề phổ biến, nghề truyền thống của địa phương.

*HĐG

+Chơi ghép tranh

+Chơi nối tranh phù hợp với nghề

+Hát: Hạt gạo làng ta, đi cấy, bé yêu biển, chú công nhân xây dựng, cô thợ dệt, Anh phi công, bác đưa thư vui tính...

- Có hiểu biết về danh lam thắng cảnh, các ngày lễ hội, sự kiện văn hóa, về vị lãnh tụ của đất nước

 

-Bác Hồ của Bé

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đặc điểm nội bật của 1 số di tích, danh lam, thắng cảnh, ngày lễ hội, sự kiện văn hóa của quê hương đất nước.

 

-Biết được Bác Hồ vị lãnh tụ nước VN- Bác yêu thương các cháu- Các cháu cũng yêu quý Bác

+Trẻ biết ngày 2/9 (thống nhất); 19/5 (sinh nhật Bác)

 

 

 

 

- Nêu lên những nét đặc trưng của danh lam thắng cảnh, các ngày lễ hội, sự kiện văn hóa.

(tháp bà ponaga, festival biển, đến Hùng, đền Trần hưng Đạo; Phật trắng, công viên Võ văn ký, …..

+Du lịch (trên biển, trên sông, đảo…)

- Thực hiện 1 số hoạt động bảo vệ danh lam thắng cảnh, các ngày lễ hội, sự kiện văn hóa.

 

-Xem tranh ảnh Bác Hồ đối với các cháu, Bác Hồ cùng các cháu ca múa, Bác Hồ cùng các cháu ở nước ngoài, lăng bác…

+Thơ Ảnh Bác

+Hát Nhớ ơn Bác

+Truyện: Ai ngoan sẽ được thưởng

+Ca dao về Bác

+Tô lăng Bác – Tô màu tranh quê hương

+Xếp lăng Bác

-Tham quan về danh lam thắng cảnh. Xem hình ảnh các ngày lễ hội, sự kiện văn hóa.

-Trò chuyện về danh lam thắng cảnh, các ngày lễ hội, sự kiện văn hóa.

- Sưu tầm tranh ảnh về danh lam thắng cảnh, các ngày lễ hội, sự kiện văn hóa.

-TC:

+Chơi hát chòi

+Chọi trâu, chọi gà,

+ném còn, bắn cung, đua ngựa ....

*HĐG

+ghép tranh

+Tô màu di tích, danh lam, thắng cảnh, ngày lễ hội, sự kiện văn hóa bé thích bằng các nguyên vật liệu mở

 

 

 

 

KẾ HOẠCH CHĂM SOC GIÁO DỤC KHỐI NHỠ

NĂM HỌC: 2013 – 2014

*********

III. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ

 

MỤC TIÊU

NỘI DUNG

HOẠT ĐỘNG

 

 

HOẠT ĐỘNG HỌC

CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC

a/ Nghe:

a/ Nghe

a/ Nghe

a/ Nghe

- Có khả năng nghe, hiểu các từ chỉ người, sự vật, hiện tượng, đặc điểm, tính chất, hoạt động và các từ biểu cảm, khái quát

- Hiểu các từ chỉ người, sự vật, hiện tượng, đặc điểm, tính chất, hoạt động và các từ biểu cảm, khái quát, gần gũi quen thuộc

- Trò chuyện  tên mình, các bộ phận trên cơ thể  mình, của bạn và mọi người xung quanh trẻ ( bản thân, thế giới động vật, thực vật, các ngày hội ngày lễ)

- Từ khái quát: Trường MN, Lớp Nhỡ 2 của bé, PTGT, Đồ dùng gia đình, đồ dùng học tập

- Giới thiệu về bản thân mình qua lời nói cử chỉ, điệu bộ( bản thân, thế giới động vật, thực vật, n./nghề, HTTN, các ngày hội ngày lễ, Bác Hồ)

-Nghe các bài hát ( bản thân, thế giới động vật, thực vật, n./nghề, HTTN, các ngày hội ngày lễ, Bác Hồ)

- Trao đổi trò chuyện với trẻ và Phụ huynh về sở thích, sức khỏe, đặc điểm tâm sinh lý của trẻ vào giờ đón- trả trẻ

- HĐNT:

+Chơi Bàn chân, bàn tay của bé.

+Hãy làm theo hiệu lệnh, Giúp cô tìm bạn, +Nhận đúng tên mình, Xin vui lòng giơ ngón tay,

+Cao và thấp…

- HĐG:

+Chơi búp bê, làm bố mẹ,bác sỹ, cô bán hàng,

+nghe nhạc- nghe hát các bài hát phù hợp chủ điểm

+xây trường học-khu chung cư- công viên- bể bơi- vườn hoa…..

-HĐ chiều:

+Tổ chức sinh nhật,

+xem video, chơi “Gắn thẻ”,

+Tôi vui, tôi buồn

+Tai ai thính nhất…

- Có khả năng nghe, hiểu lời nói trong giao tiếp hằng ngày

- Hiểu và làm theo được 2-3 yêu cầu, nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức, c

- Trò chuyện với trẻ về sở thích, tình cảm của trẻ về gia đình, trường lớp, các bạn và các sự vật hiện tượng trẻ yêu thích.

 - Thực hiện được yêu cầu mong muốn của người khác qua các câu đơn, câu mở rộng, câu phức:

VD: Cháu hãy lấy hình tròn màu đỏ gắn vào bông hoa màu vàng

Con hãy lấy hình của con gắn vào góc xây dựng  và hình bạn Hà vào góc gia đình

+Chào cô, biết tự đứng dậy chào khi có khách vào lớp, chào ông bà bố mẹ khi ra về(mọi lúc mọi nơi)

-HĐNT:

+Hãy làm theo lời cô,

+Chạy nhanh lấy đúng tranh,

+Kết bạn,

+Tay cầm tay,

+ Chim bay- cò bay, Bạn nào ngoan hơn

- HĐG:

+Chơi cô giáo, bố mẹ, bác sỹ khám bệnh, chơi xây dựng,….

- HĐ chiều:

+Tìm chữ cái đầu tên cháu

+Đọc & phát âm đúng theo hình

+Cướp cờ

- Có khả năng nghe, hiểu câu truyện, bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp với độ tuổi

 

- Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc, bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi

* Nghe các câu chuyện phù hợp chủ điểm

+Nếu không đi học” của Thu Hằng;

+Kiến con đi ô tô” Phạm Mai Chi sưu tầm

+Bạn Gấu con và bướm vàng

+Hai chị em Thỏ

+Chuột, Gà trống và mèo” Lép Tôn – xtoi

*Thơ

+Nặn đồ chơi Nguyễn Ngọc Ký

+ chú Mèo

+ Bé làm bao nhiêu nghề” Yên Thao
+Con đường của bé” tác giả Thanh Thảo

 

 

 

 

 

 

 

 

-Trò chuyện các chủ điểm trong năm học

+công việc của bố mẹ, ông bà,

+người thân trong gia dình bé,

+1 số quy định, biển báo giao thông đường bộ;

+Đồ chơi trên sân trường, 1 ngày của bé ở trường Mầm Non;

+Các cây, con vật gần gũi;

+Người làm các nghề & các dụng cụ các nghề;

*HĐNT:

Chơi với các đồ chơi ngoài sân trường  

+Bé có nghe âm thanh? Đoán xem

+ Nghe tiếng còi của PTGT đường bộ

+Chơi “ Về đúng bến,

+Bắt chước tiếng còi xe

+Người tài xế giỏi”

+ Làm tiếng còi tàu vào ga

+ Nghe âm thanh đoán PTGT

+Vẽ máy bay trên sân trường

+Tìm PTGT theo yêu cầu của cô

+Chèo thuyền

+Tín hiệu đèn đỏ- đèn xanh, Bánh xe quay, Ngã tư đường phố, Làm chú công an

+Bé rước đèn ông sao

+Dệt vải, thợ săn và chim sẻ,

+Thi xem ai nhanh,

+Vận chuyển vải vào kho,

+chuyền gạch, thi đuổi bắt cô,

+Kéo co

*HĐC:

-Đồng dao
+Nu na nu nống,  Ông sảo ông sao; Ông giẳng ông giăng, Đi cầu, đi quán, +Kéo cưa lừa xẻ, Lộn cầu vồng, Vuốt hột nổ, Rềnh rềnh ràng ràng,

 +Nghe và giải câu đố về đồ dùng đồ chơi, về các nghề quen thuộc, về PTGT đường bộ, đường sắt; luật giao thong, PTGT đường thủy, đường hàng không

+ Bé chơi các đồ chơi trong lớp

+Lắng nghe và tìm đồ chơi,

+ Tìm bạn

+Gấp thuyền, máy bay từ giấy báo.

-HĐG:

+Xé dán đồ dùng đồ chơi; các sản phẩm thiệp các ngày lễ hội, khung hình cho Bác Hồ, ông bà, cha mẹ, cô giáo…..

+Quần áo trang phục

+Tô màu đồ chơi, Tô màu tranh truyện “ Kiến con đi ô tô”, +Nặn bánh xe, vẽ ô tô

+Làm ô tô bằng nguyên vật liệu mở,

+ Dán biển báo giao thông, tô màu tranh truyện “Qua đường”,

+Chơi gia đình đi đúng luật giao thong

+Bán hàng, bác sỹ, cô giáo, chú công nhân xây dựng, ca sỹ, họa sỹ…..

 

-Trò chuyện về nhà bé có nuôi con gi? Nó thích ăn gì? to hay nhỏ, bé chăm sóc nó như thế nào?

*HĐNT:

-T/C:

+Ô tô và chim sẻ, gà trong vườn rau, +Mèo đuổi chuột, trâu đi cày,

+bắt vịt con, bắt chước dáng đi của con vật,

+bắt chước tiếng kêu của con vật, rùa thỏ thi chạy, đánh cá,

+con gì bơi nhanh hơn, câu cá,chuyển cá vào kho, đuổi chim,đua ngựa,

+thỏ đổi chuồng, trời nắng- trời mưa, +Gấu con tìm mật, Cáo ơi ngủ à!

HĐG:

+Chơi cuả hàng bán thức ăn chăn nuôi, thực phẩm gà, vịt,…

+bác sĩ thú y, chơi xây trang trại chăn nuôi, tô màu,

+xé dán, nặn các con vật…

-HĐChiều:

+Vè loài vật, nghe các bài ca dao đồng dao, câu đố về con vật.

+ Chơi “, thả đỉa ba ba”, “ Rồng rắn lên mây”….

b/ Nói

b/ Nói

b/ Nói

b/ Nói

- Có khả năng phát âm rõ và bày tỏ nhu cầu, tình cảm và hiểu biết của bản thân bằng các loại câu khác nhau

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Có khả năng sử dụng đúng từ ngữ và câu trong giao tiếp hằng ngày. Trả lời và đặt câu hỏi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Có khả năng đọc thơ, ca dao, đồng dao và kể chuyện. Chủ động, lễ phép và tự tin trong giao tiếp

- Phát âm các tiếng có chứa các âm khó

 

*Thơ:

+Bé ơi; Chơi ngoan; Bạn của bé

+Cái miệng; Thỏ Bông bị ốm

+Mỗi người một việc

+Cây đào; Tay đẹp; Cái bát; Hồ sen

+Dán hoa tặng mẹ; Bé làm bao nhiêu nghề, con đường của bé,

+Lời chào của hoa, Cây bàng,

+Chim chích bông, Chú bò tìm bạn

+Đàn gà con; Rong & cá; Yêu mẹ

+Gấu qua cầu

+Bé & Mẹ; Đèn giao thông

+Cây dây leo

+ông mặt trời-  mưa rơi

-Đồng dao

+Gà con giúp mẹ

+Bê đòi bú

+Bé làm họa sĩ;  Vẽ cá; Ếch ộp;

+Cút ca cút kít

+Đồng dao kéo cưa lừa xẻ

+Đồng dao đi cầu đi quán

+Đồng dao Lúa ngô là cô đậu nành

+Câu đố về các HTTN (mùa xuân, hạ, thu, đông, ngày, đêm, mưa, năng…..

*Chuyện:

+3 cô Tiên

+Chú Vịt Xám; Gấu con đau răng

+Bé Tom đi học; Cậu Bé mũi dài;

+câu chuyện của tay phải tay trái,

+Thỏ trắng biết lỗi

+Bác Gấu đen & 2 chú Thỏ

+Chú Thỏ thông minh

+Cá Rô Ron không vâng lời mẹ

+Nhổ củ cải

+Cô Bé quàng khăn đỏ

+Gà & vịt đi chơi

+Xe lu & xe ca

+giọng hót chim sơn ca

+Hoa mào gà

+Đôi bạn tốt

+Cóc kiện trời

*Đóng kịch:

+Gấu con đau răng

+Chú Thỏ thông minh

+Nhổ củ cải

+Gà & vịt đi chơi

+Bác Gấu đen & 2 chú Thỏ

+Chú Vịt Xám

+Cô Bé quàng khăn đỏ

+Đôi bạn tốt

- HĐS

+ Trò chuyện cùng bé về trường mầm non, bản thân bé, gia đình, động vật, thực vật,  bquê hương, Bác Hồ….gợi mở để trẻ tự nói lên những hiểu biết, tình cảm của mình

- HĐNT:

+Chơi thi ai nói nhanh, bắt bướm, chim +bay cò bay, ai đang làm gì?, tập tầm vông, tay cầm tay, kết bạn,

+ngôn ngữ cơ thể, những lời giới thiệu, +các âm thanh liên tiếp, ngôn ngữ gia đình….

- HĐG:

+ Đi chợ, bán hàng,mua gì?,

+ cái tất ở đâu?,

+mẹ nào con nấy, trẻ trao đổi và phân công với nhau trong góc xây dựng,

+Trẻ cùng nhau luyện giọng, xướng âm: Đồ, rê, mi…trẻ trao đổi với nhau về cách chơi và luật chơi ở góc kidmarst

- HĐChiều:

+ Đổi giọng, chạy nhanh lấy đúng tranh,

+bạn đang nói về ai,

+ đối đáp, ai to hơn-ai bé hơn,

+tả đồ chơi của mình,

+ khách đến nhà,

+bắt chước tiếng kêu các con vật,

+ PTGT, Chiếc nón kỳ diệu…

+Tiến tiến  – lùi lùi (kèm đồng dao; tho. Bài hát trong các chủ điểm)

+ Chiếc nón kỳ diệu (phát âm từ khó trong bài thơ, câu đố, chuyện, đồng dao…)các chủ điểm.

+Cái gì thay đổi: bằng cách trẻ ngồi chữ u cô liên tục đổi vị trí các con vật, cây cối, hoa trẻ nhanh mắt trả lời…

-T/C phát triển khẩu ngữ Luyện cơ miệng

+ Dùng môi di chuyển đồ vật (môi là cần cẩu đang chuyển hang đến công trường- mở rộng từ Chúng ta xây gì nhỉ?”, “Ai sẽ sống trong ngôi nhà này?”)

+Cái bao bí ẩn -nhận biết đồ vật qua cảm ứng

(trứng, quả bóng nhỏ, bóng lục lạc, “hộp vàng”,… đồ vật hình oval).sờ mở rộng từ Bàn tay con có đôi mặt thần kì....

+Hãy nhìn và chú ý lấy cho cô quả bóng 

(hoặc vật khác)....

+Bạn hãy hỏi bé về đồ vật bé lấy ra khỏi bao: 

“Đây là cái gì?”, “Có thể chơi bóng như thế nào nhỉ?”.

- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu ghép có ý nghĩa

- Kể lại sự việc theo trình tự bằng các câu đơn ghép

- Trò chuyện về tình cảm của mình với ông bà, cha-mẹ, người thân và các sự vật hiện tượng xung quanh

-Nêu lên sở thích, mong muốn, nhu cầu của bản thân.

 

- Trò chơi:

+Đặt câu, Những chiếc bánh Gato,

+Nhịp điệu ngôn ngữ, Bé đi chợ giúp mẹ, +Nói chuyện về công việc,

+Gắp cua, Bé giỏi không nào,

+Vui và buồn, Lúc trước,

+Đó là ai, Hoan hô( HĐNT)

- HĐ Góc:

+Đi chợ, Bác sỹ khám bệnh, chăm sóc búp bê, bé làm họa sỹ, công nhân xây dựng….

+Hát: Vui đến trường, Bé chúc Xuân,Cháu yêu co chú công nhân, Múa hát mừng xuân, Em mơ gặp Bác Hồ, Hoa trường em…

-HĐChiều:

+Tổ chức sinh nhật,

+Kể về sở thích của mình, trò chuyện với bạn về gia đình, ước mơ…..

-HĐC:

+Kể chuyện theo tranh, hình ảnh của gia đình mình, của lớp học.

+Kể sáng tạo theo các sự kiện trẻ thấy

Trả lời và dặt các câu hỏi: “ Ai?”, cái gì?, ở đâu?, khi nào? Để làm gì?...

- Trò chuyện,  xem 1 số hình ảnh con vật, bạn, cây, hoa, đồ dùng gia đình,

+Hãy đoán bây giờ bạn sẽ làm gì?

( thời gian buổi sáng, chiều, )

-Kể chuyện theo tranh bằng ngôn ngữ của mình

-Sắp xếp tranh thứ tự theo nội dung chuyện & kể

- Trả lời được các câu đơn giản qua trò chuyện trao đổi trong sinh họat  hằng ngày giữa cô và trẻ, trẻ với trẻ

-HĐNT :

+Thi ai nói nhanh,

+Tên tôi là,

+Đó là ai,

+Đổi giọng,

+Chỉ trỏ,

+Nếu bạn vui

*HĐC:

+Hình ảnh bé cầm chổi quét nhà, cầm gạch để xếp nhà, bút màu để tô…

(hỏi đây là ai?, hoặc đây là cái gì?

-Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép.

- Tổ chức giờ học: thông qua các câu chuyện, bài thơ có nội dung giáo dục kĩ năng lễ phép với người lớn.

 

+xem trẻ dùng các từ thể hiện sự lễ phép, có văn hoá trong giao tiếp như: chào, tạm biệt, cảm ơn, xin lỗi, xin phép, thưa, vâng ạ  phù hợp với tình huống

+dạ, thưa, tạm biệt khi mẹ đưa đến lớp và rước về nhà.

+Dạ thưa khi nhận quà và được sự giúp đỡ của người khác.

+Lễ phép với ông bà, cha mẹ, xin lỗi khi mình có lỗi.

+Vẫy tay chào tạm biệt bạn

- Trò chuyện, thực hịên 1 số bài tập về lễ giáo.

*HĐC :

-Xem tranh & nghe đọc các câu chuyện

+Lời cảm ơn-xin lỗi

+TC nói xin chào,

+Tô màu; gạch chéo hành vi đúng- sai

- Tô- gạch chéo 1 số hành vi sự lễ phép- chưa lễ phép.

+Bé vòng tay

+Rót nước mời người lớn

+Gặp người lớn không chào

+Cầm quà 1 tay

+Nhà có khách chạy nhảy trên ghế

-Trẻ nêu và lựa chọn những hành vi đúng.

+Trả lời đúng theo hình ảnh .

-Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp

- Cho trẻ xem 1 số hình ảnh các biểu thị trên khuôn mặt cười, khóc… thể hiện trên nét mặt. Cho trẻ chơi : thể hiện giống cô, hãy làm như bạn.

-dán hình, chọn hình gắn vào ô hành động .

- Trao đổi trò chuyện với trẻ về cách biểu lộ nét mặt cử chỉ khi giao tiếp.

VD: Cầm bằng 2 tay, nói cảm ơn. , Nét mặt tươi cười.

-TC:

+Nụ cười trẻ thơ,

+khóc như em bé…

+Chơi bế bé,

+Ru bé ngủ,bắt chước em bé

+dạy bé những điều hay

-Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè

- Trẻ trả lời các câu hỏi trong bài thơ, ca dao, đồng dao như: bài thơ có tên là gì? Nội dung nói về gì? Trong bài thơ, truyện có những ai?.....

- Trẻ thuộc các bài thơ, ca dao, đồng dao trong chương trình và ngoài chương trình.

- HĐNT:

+Dung dăng dung dẻ,

+đếm sao,

+ rán mỡ,

+dê con tìm mẹ, ô nô- ốc nốc,

+Kéo cưa lừa xẻ, dệt vải,

+Lộn cầu vồng,

+gắp cua bỏ giỏ,

+ném còn, ném vòng cổ chai,

+cưỡi ngựa nhong nhong…

- HĐG:

+Đọc thơ chữ to,

+Đọc đồng dao, ca dao.

+ Kể truyện theo tranh,

+Kể chuyện theo ý thích,

+Kể chuyện với con rối…

- HĐChiều:

+Chơi các trò chơi dân gian,

+đọc đồng dao ca dao, giải câu đố các HTTN (mùa xuân, hạ, thu, đông, ngày, đêm, mưa, năng các chủ điểm

-Kể lại chuyện đã được nghe và mô tả sự vật, hiện tượng, tranh ảnh

- Thuộc thơ trong chương trình, thể hiện ngữ điệu trong quá trình đọc các bài thơ của các chủ điểm.

-Kể chuyện theo tranh, ảnh.các sự kiện:

+Hội đến trường; Vui trung thu

+20/11; 22/12; Tết – mùa xuân;

+8/3; Hội lễ ra trường tổng kết

*HĐG:

-Làm album chủ điểm.

-Đóng kịch với các loại rối dựa theo các sự kiện

+Hội đến trường; Vui trung thu

+20/11; 22/12; Tết – mùa xuân;

+8/3; Hội lễ ra trường tổng kết

 

-Kể lại sự việc có nhiều tình tiết

- Trẻ tự kể về những sự vật hiện tượng trẻ thấy.

+Đi tham quan các di tích lịch sử, cảnh biển NT cùng lớp

+Du lịch với gia đình

+Dã ngoại cùng gia đình

+Tắm biển ngày chủ nhật

 

*HĐ Đón trẻ:

+Trò chuyện về các công việc, hoạt động, ước muốn của trẻ

*HĐG:

+Kể chuyện theo ý thích, tô màu, vẽ tranh bé thích, tô truyện tranh

*HĐ chiều:

+Trẻ kể chuyện cùng các bạn về các sự việc trong ngày

c/Làm quen với đọc, viết

c/Làm quen với đọc, viết:

c/Làm quen với đọc, viết:

c/Làm quen với đọc, viết:

- Có khả năng làm quen cách sử dụng sách, bút, và 1 số ký hiệu thông thường trong cuộc sống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Có khả năng làm quen với chữ viết, với việc đọc sách

- Làm quen với 1 số ký hiệu thông thường trong cuộc sống( nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông: đường dànhcho người đi bộ…)

- Nhận biết các kí hiệu cấm. Các biển báo giao thông, các biển báo trong lớp( nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm)

- Các tín hiệu biển báo giao thông

*HĐChiều:

+Kể tên các PTGT, Nối đúng nơi h/động

+Dán đúng tín hiệu đèn

+Cắt /dán hình đúng nơi h/động các chủ điểm

+Gọi tên các biển báo (đường cấm, cấm ngược chiều, cấm xe đạp, cấm gia súc, dành cho trẻ em, dành cho người đi bộ…

-Phân nhóm:

+PTGT đường bộ, đường sắt……

*HĐNT:

+Ô tô và chim sẻ,

+Ngã tư đường phố,

+Đúng hay sai…

- Nhận dạng 1 số chữ cái, tập tô, tập đồ các nét chữ

 

-Trò chuyện với phụ huynh việc bé tìm chữ trong các tự đồ dùng, vật dụng trong gia đình

+Tìm chữ cái đầu tên của bé

+Làm album chữ cái

+Chơi tìm trang- tìm trang (trang chữ a- cho trẻ lặp lại nhiều lần……)

*Hoạt động chiều:

+Chơi tìm trang- tìm trang (trang chữ a- cho trẻ lặp lại nhiều lần……)

+Đố bé tìm chữ đã biết (môi trường chữ)

+Tô màu, tranh có chữ cái

 Xem và nghe, đọc các loại sách khác nhau. Làm quen với cách đọc và viết tiếng việt:

+ Hướng đọc, viết: từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới

+ Hướng viết của các nét chữ; đọc ngắt nghỉ sau các dấu

 

 

*Trao đổi với phụ huynh:

- yêu cầu cha mẹ đọc sách cho nghe, thích đọc theo hoặc tự  “đọc“ sách xem ở nhà

*Hoạt động góc:

+Góc thư viện

+Đọc sách cho trẻ nghe

+làm album sách.

+Cầm sách đúng chiều

+biết mở đầu, kết thúc của sách.

+Đọc truyện qua các tranh vẽ.

+Chơi với rối, chơi búp bê.

+Đóng kịch rối các loại các chủ điểm.

-Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách, “đọc” truyện qua các tranh vẽ, giữ gìn bảo vệ sách.

 

- Trò chuyện về cách sử dụng sách

+đặt sách ngay ngắn

+giở cẩn thận từng trang khi đọc

+không quăng quật sách

+Cất sách vào vị trí sau khi đọc xong

+Xem từ trái sang phải, từ trên xuống dưới.

+Đọc chữ cái đơn giản (o,ô, ơ,  a, ă, â, e, ê, i, .....)

- Chọn hành vi đúng sai

+đặt sách ngay ngắn

+ giở cẩn thận từng trang khi đọc

+ không quăng quật sách

+ cất sách vào vị trí sau khi đọc xong

+Quăng sách, xé sách; vò sách

+Lật mạnh tay; cầm không đúng chiều

+Cất không đúng nơi quy định…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG CHĂM SÓC GIÁO DỤC KHỐI NHỠ

NĂM HỌC: 2013 – 2014

*******

 IV. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ

 

MỤC TIÊU

NỘI DUNG

HOẠT ĐỘNG

HOẠT ĐỘNG HỌC

CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC

- Có khả năng cảm nhận & thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và nghệ thuật ( âm nhạc, tạo hình)

- Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc, và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật có giá trị thẫm mĩ cao.

 

 

-Nói được những cảm nhận của trẻ về vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, gần gũi trong cuộc sống bé đang sinh hoạt (trường MN; gia đình; các loại PTGT, động thực vật, công việc của các ngành nghề, thời tiết khí hậu, Bác Hồ, bé và các bạn….các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử của quê hương bé.

+Trải nghiệm & cảm nhận được vẻ đẹp bên ngoài của sự vật trẻ quan sát tìm hiểu.:

+cầm: các loại quả, hoa, đồ dùng đồ chơi; sản phẩm, …các chủ điểm

+sờ:

+nhìn,

+ngửi

*Âm nhạc

- Nghe những bài hát, bản nhạc hay, đặc sắc về vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và nghệ thuật.

- Trò chuyện về những hiểu biết của trẻ về nội dung bài hát, bản nhạc.

- Những bài học cần giáo dục qua bài hát: yêu thương động- thực vì rất đáng yêu, dễ thương, gần gũi với con người, có ích cho con người;

 

- Sưu tầm các hình ảnh, sự vật hiện tượng đẹp trong cuộc sống.

- Xem tranh ảnh, trò chuyện, khám phá , trải nghiệm về các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và nghệ thuật.

-Lắng nghe & tìm âm thanh (tiếng suối chảy, tiếng chim hót, tiếng còi các loại PTGT, …, nghe các loại nhạc cụ;

 

-Nghe các bài hát dân ca đặc sắc của các vùng miền, các bài hát có giá trị thẫm mĩ: hoa thơm bướm lượn- dân ca quan họ Bắc Ninh, Trống cơm- dân ca Nam Bộ,chim bay- Dân ca Nam trung Bộ,

Trò chuyện về các tập tục của vùng miền để cảm nhận được nét đặc trưng trong các làn điệu dân ca.

-Cho trẻ trải nghiệm: cầm, sờ, nhìn, ngửi để trẻ cảm nhận được vẻ đẹp bên ngoài của sự vật trẻ quan sát tìm hiểu.

-Chơi các trò chơi dân gian.

-Ngắm nhìn các sản phẩm đẹp.

-Lăng nghe bạn, nói lên ý kiến làm gì để đồ chơi luôn bền đẹp

+Chọn hành vi đúng (Không quang ném, cất đúng vị trí, lau rửa)

- Có khả năng thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và nghệ thuật ( âm nhạc, tạo hình)

- Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe âm thanh gợi cảm

 - Các bài hát bản nhạc khác nhau và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật.

- Cho trẻ thể hiện cảm xúc của trẻ trước vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và nghệ thuật: vui, thích thú, reo vui, vỗ tay, lắc lư, nhún nhảy, làm các động tác mô phỏng hoặc dùng các từ ngữ gợi cảm để nói lên cảm xúc của trẻ khi nghe âm thanh, nghe bài hát…hoặc ngắm nhìn về vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và nghệ thuật nói lên cảm xúc của trẻ ( về màu sắc, hình dáng..)của các tác phẩm tạo hình và thích được vẽ lại những cảm nhận , cảm xúc xủa trẻ về các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và nghệ thuật

- Trẻ khám phá tìm hiểu về vẻ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và nghệ thuật.

- Bắt chước âm thanh điệu bộ của các sự vật hiện tượng.

- Thể hiện cảm nhận của trẻ qua sản phẩm của trẻ: cắt, vẽ, xé, dán,… hát, múa các bài hát trẻ thích…

2/ Có một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc ( Nghe, hát, VĐTN) và hoạt động tạo hình( vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình)

 

- Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát

 *Dạy hát:

-Cháu thương chú bộ đội

+Cô & Mẹ, đêm trung thu;

+Yêu Hà nội; Mẹ yêu không nào;

+ Ra vườn hoa; Vui đến trường;

+ Bé chúc Xuân;

+Múa hát mừng Xuân;

+Cháu yêu chú công nhân;

+ Em mơ gặp Bác Hồ

+Hoa trường em; Qùa 8/3;

+Thật là hay; Cả nhà thương nhau;

+ Chú bộ Đội; Bé quét nhà; Em đi chơi thuyền; Hòa bình cho Bé,

+Hoa trường em;

+Cháu vẽ ông mặt trời; Cháu yêu Bà

+Khuôn mặt cười;

+Năm ngón tay ngoan

+Màu hoa

*Nghe hát- nghe nhạc:

+Thật đáng chê; chú Mèo con; Vào rừng xanh; Chú Ếch xanh, Đường em đi, Lý cây bông; Ánh trăng HB; Chiếc đèn ông sao;  Gà gáy le te; Khúc hát ru người mẹ trẻ; Inh lả ơi; Nhớ giọng hát BH; Ai yêu Bác HCM hơn…;

+Chim bay, Cò lả

+Đưa cơm cho mẹ em đi cày;

+Mùa hoa phượng nở

 - Lắng nghe cô, băng đĩa hát thưởng thức bằng cách lắc lư, hát nhẩm theo những bài hát đang nghe, những bài hát theo chủ đề

 

-Vận động minh họa theo lời ca các bài hát của chủ điểm

 

-Nhún nhảy đúng nhịp, nhanh, chậm theo giai điệu bài hát

-T/C:

+ Nghe bài hát đoán giai điệu;

+Hãy vận động giống cô

+ Nghe tiếng hát nhảy vào vòng,

+Tai ai tinh…;…

*HĐG- HĐC:

+Làm những nốt nhạc

+Làm các mũ, mão, vương miện, các đồ dùng, đồ chơi, các PTGT, các dụng cụ nghề. Nhiều kiểu hoa….để biểu diễn văn nghệ, các chủ điểm.

 Bằng các nguyên vật liệu sẳn có (kim sa, dây len, lá khô, cành cây khô…. )

 

 

 

 

 

*Múa minh họa các bài hát theo chủ điểm

-Các bài trong chủ điểm

- Tham gia các tiết mục văn nghệ của lớp cuối chủ điểm, hội lễ tổ chức trong trường, tham quan….

Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu của bài hát, bản nhạc

Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhịp, tiết tấu chậm

*Vỗ tay tán thưởng sau khi nghe bài hát, vận động múa…

-T/C:

+ Vỗ (gõ) theo nhịp, phách, tiết tấu chậm, nhanh,

+Nhún nhảy theo nhịp bài hát

+Ai đoán giỏi, đồ- rê- mi; sol- la- si; +Tiếng mèo kêu; Nhìn hình đoán tên bài hát;

+ nghe âm thanh đoán dụng cụ,

+nghe xướng âm đoán tên bài hát, +Hãy bắt chước giống cô

+Làm nhạc trưởng

+Nghe tiếng hát tìm đồ vật

*HĐNT:

+ Nghe- phân biệt âm thanh đa dạng trong thiên nhiên, cuộc sống( gió, mưa, xe cộ, đóng mở cửa, nước trong sô nhựa, thùng thiếc, inox....

VD: kết hợp đưa âm thanh tiếng động vào chuyện)

*HĐG:

+Sử dụng nhiều loại nhạc cụ để biểu diễn

+Làm các dụng cụn bằng các nuyên vật liệu mở (lon nước yến, ….)

Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên để tạo ra các sản phẩm

* Tô- Vẽ:

+Tô màu trương MN; Vẽ dây cờ; Vẽ đồ chơi tặng bạn; Vẽ chân dung; tô khuôn mặt trẻ;

+Vẽ tô màu tranh bé; Vẽ hàng cây; Vẽ các loại quả; Tô màu củ- quả;

+Vẽ con vật sống dưới biển,

+Vẽ con bọ dừa; Vẽ thuyền buồm; +Vẽ máy bay trực thăng,

+Tô màu tranh tắm biển;

+Vẽ cầu vồng, Tô màu quê Hương

*Trang trí:

+Trang trí bánh sinh nhật

+Trang trí rèm cửa

+Trang trí bưu thiếp

*Cắt dán:

+cắt dán trang phục từ họa báo

+Dán chiếc xe đẩy của cô CN VSMT

+Cắt dán hoa

+Căt dán tín hiệu đèn

+Xé dán mặt trời

+Cắt dán lá cờ

*Đề tài tự do

*Nguyên vật liệu mở

*HĐNT

-Vẽ các đề tài theo chủ điểm

 +Nặn: Chia đất cân đối, vo tròn, bóp,ấn ,ngắt, lăn, lăn dài, uốn cong, miết, gắn,kéo dài , gắn.tạo thành các sản phẩm theo chủ điểm

+Đính thêm các chi tiết vào hình nặn. Nặn theo trí tưởng tưởng.

+Đặt hình đã nặn vững trên kệ.

+Kết hợp vẽ với xé dán theo từng chủ điểm

+Khảm hình từ vỏ trứng...
+Xếp-gấp hình theo mẫu, trí tưởng tượng,gấp-cắt hình đối xứng...chủ điểm GT- gia đình…
+Làm đồ chơi, trang trí các góc

+Tạo sản phẩm tranh chủ điểm tại góc nghệ thuật

+Tô màu lá cờ tổ quốc;

+Nếm các mon ăn vùng miền

+Trang trí  & mặc 1 số tranh phục phù hợp để biểu diễn

 

Sử dụng các kỹ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng/ đường nét và nhận xét sản phẩm về màu sắc, hình dáng/ đường nét

- Miêu tả cảnh đẹp của bức tranh màu sắc, hình dáng, sự hài hòa, tính đa dạng

-Nói được sản phẩm đẹp của mình, của bạn  (màu sắc sang, không tô lem ra ngoài, bố cục bức tranh ngay giữa, xa xa có hàng cây…..) theo thứ tự giỏi – khá – trung bình- đạt yêu cầu

 

-Trò chuyện qua tranh ảnh- các đoạn phim có những môi trường đẹp: thiên nhiên, sân vườn, trang thiết bị đồ dùng, đồ chơi.
 

-Chơi ở góc tạo hình (bằng nhiều nvl mà trẻ thích thú chon)

3. Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật

- Lựa chọn, thể hiện các hình thức vận động theo nhạc

- Vận động nhún nhảy theo ý thích.

- Vận động gõ đệm theo nhịp, phách, tiết tấu chậm, tiết tấu nhanh…

- Múa minh họa.

 

-Xem video về các hoạt động múa hát, ca nhạc.

- Dạy trẻ cách vận động gõ đệm theo các tiết tấu.

- Xem hình ảnh minh họa cho động tác múa và phân tích động tác múa.

- Biểu diễn vận động dưới nhiều hình thức.

 

 

- Lựa chọn dụng cụ âm nhạc để gõ đệm theo nhịp điệu bài hát.

- Chọn các nguyên vật liệu mở để làm các nhạc cụ để đệm theo bài hát: trống lắc, kèn lá, đàn đá, trống…

- Dùng các dụng cụ : đàn, xắc xô, kèn, trống rung, soong loan…. để gõ đệm theo nhịp điệu bài hát.

- Sưu tầm các nguyên vật liệu để có thể tạo ra những nhạc cụ để gõ đệm cho bài hát.

- Sưu tầm thêm những nhạc cụ dân tộc có giá trị nghệ thuật.

- Tập sử dụng các nhạc cụ để gõ đệm cho bài hát.

 

- Tự chọn dụng cụ, nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm theo ý thích

- Tự chọn các dụng cụ  múa khi hát, múa: hoa, nơ, cờ…Trang phục hợp với bài hát, vùng miền.

- Tự chọn những vật liệu trẻ sẵn có hoặc sưu tầm: lá, màu nước, bút long, đất sét, bột, các hột hạt….để vẽ, nặn, xếp, lắp ghép tạo ra sản phẩm

- Cho trẻ được xem và xem cách sử dụng nhạc cụ qua video.

- Trò chuyện về nét đặc sắc của từng nhạc cụ phù hợp với bài hát, làn điệu của bài hát.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG CHĂM SÓC GIÁO DỤC KHỐI NHỠ

NĂM HỌC: 2013 – 2014

*******

 

V. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM- QUAN HỆ XÃ HỘI:

 

MỤC TIÊU

NỘI DUNG

HOẠT ĐỘNG

 

HOẠT ĐỘNG HỌC

CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC

1/Phát triển tình cảm

-Ý thức về bản thân

-Tên tuổi, giới tính.

- Trò chuyện về bản thân và gia đình trẻ.: Bạn là ai?

- Đố bạn biết tôi là ai?

- Hãy kể cho tôi biết về bạn ?

- Tự giới thiệu về tên, tuổi, ngày sinh, giới tính của mình.

- TC: Búp bê muốn biết tên bạn.

- Trò chuyện với trẻ ở mọi lúc mọi nơi về bản thân và gia đình trẻ

- Tổ chức các t/chơi tập thể: Tìm bạn, Kết bạn( HĐNT)

- Mỗi bạn kể tên của mình;

-Sở thích, khả năng của bản thân

- Bạn là ai ?( Phân biệt bạn trai, bạn gái).

 

 

 

 

 

 

 

- Lựa chọn đồ chơi bé thích.

- Lựa chọn trang phục cho bé.

-Phán đoán giới tính của bạn qua trang phục, đồ chơi,…

- Sở thích của mình.

-Thơ: Làm anh, Bé làm bao nhiêu nghề  

- Trò chuyện, thảo luận: Tạo tình huống nêu sở thích của bạn trai và bạn.  Cô nhận xét chung cho trẻ hiểu.

- Hoạt động trò chuyện: Trò chuyện với trẻ về sở thích của bản thân và những người thân trong gia đình(ba mẹ con làm nghề gì? Thích ăn gì? Đi du lịch ở đâu? Khi ở nhà ba mẹ làm gì? Ai nấu ăn, giặt quần áo  cho gia đình? Ai chơi với em bé khi mẹ làm việc)

- Chơi nấu ăn, mẹ con, chú kỹ sư, chú công nhân, cô bán hàng….

( HĐG)

-Lớp mình ai có tài vẽ đẹp nhất;i hát hay nhất,  múa dẻo nhất, đá bóng giỏi, chú ý & phát biểu trong giờ học nhiều nhất, Ai kể chuyện hay nhất

- Bạn nào có thể giúp cô.

-Hãy nói cho tôi biết khả năng là gì?

-Hãy nói cho chúng tôi biết bạn thích ăn món gì, đồ chơi nào?

-TC: Nghe giọng nói tìm bạn

-Thơ : Bé làm họa sĩ .Bé làm bao nhiêu nghề, Bé xếp nhà; Bé làm bác sĩ.

-Nghe đọc truyện: Lớn lên bé tập làm bếp trưởng; Lớn lên em sẽ làm bác sĩ ;…

- Hoạt động trò chuyện .

-Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật và hiện tượng xung quanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-Nhận biết một số trạng thái, cảm xúc ( vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói, tranh ảnh

 

-Trò chuyện, tìm hiểu những xúc cảm khác nhau(buổi sáng trẻ đến lớp, giờ chơi….)

-Q/sát qua hình ảnh các trạng thái xúc cảm khác nhau

-Thể hiện cảm xúc qua nét mặt, cử chỉ điệu bộ

-Bé tập làm diễn viên

-Nhìn hình, xem tranh đoán cảm xúc.

 

-Biểu lộ trạng thái cảm xúc, tình cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng nói, trò chơi, hát-vận động, vẽ-nặn-xếp hình

 

- Cô giáo dục, trò chuyện với trẻ (ở mọi lúc mọi nơi).

-Xem tranh các kiểu khuôn mặt

-T/chuyện về hành vi đúng- sai, biểu lộ các kiểu nét mặt

-T/chuyện cách lựa chọn, thay đổi vị trí, biểu lộ cảm xúc phù hợp theo y/cầu cô giáo

- Tổ chức các t/chơi tập thể: Tìm bạn, Kết bạn

- Mỗi bạn kể tên 1 t/chơi; Một việc làm mình thích nhất

- Trò chuyện những trò chơi, HĐ mình muốn chơi, muốn làm cùng các bạn

-Tổ chức các hoạt động theo nhóm, chủ đề: (Mừng SN bạn; Siêu thị của Bé…)

- Làm đồ chơi bé yêu thích

-Hoạt động góc: Xây dựng, p/vai, KPKH

 

-Kính yêu Bác Hồ

-Trò chuyện về Bác Hồ

-Ngày sinh nhật của Bác Hồ

 

-Xem video, tư liệu về Bác Hồ nêu cảm nghĩ

-Tình cảm yêu thương của bác đối với trẻ và tình cảm của trẻ đối với Bác

-Trang trí ảnh Bác nhân ngày sinh nhật

-Hát bài:Ai yêu Bác Hồ Chí Minh, Nhớ ơn bác, Bác Hồ người cho em tất cả…

-Bài thơ: Bác Hồ của em,

-Quan tâm đến di tích lịch sử, cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, đất nước

-Tham quan Đền Hùng, viện bảo tàng, biển Nha Trang…

-

-Trò chuyện, giới thiệu 1 số danh lam thắng cảnh

-Chuẩn bị đồ dùng cá nhân để di du lịch

-T/c:Hướng dẫn viên du lịch giỏi

-Thơ: Sự tích Hòn Chồng

- Ai làm bài tập nhanh nhất;

 -T/C Tôi bảo; Ai chạy nhanh nhất; Vượt chướng ngại vật; Chạy đến đích;

2/Phát triển kỹ năng xã hội

-Hành vi và qui tắc ứng xử xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-Một số qui định ở lớp, gia đình và nơi công cộng (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ; trật tự khi ăn, khi ngủ; đi bên phải lề đường)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-Trò chuyện với trẻ về một số quy định của lớp, một số việc trẻ phải thực hiện trong lớp: trực nhật bàn ăn hàng buổi (sắp xếp, trang trí, đúng số lượng trẻ), trực nhật chổ ngủ (xếp chổ ngủ, cất gối nệm đúng nơi quy định, xếp thứ tự, to dưới- lớn trên hoặc dài xếp dưới- ngắn xếp trên ), trực nhật các góc chơi (lau dọn vào cuối tuần, phân công xếp đồ chơi sau khi chơi), tất cả đều thực hiện đúng quy định giờ nào việc ấy, có thể nhờ giúp đỡ hoặc chia sẻ công việc cùng các bạn.

-Trò chuyện với trẻ về tính tự giác, chủ động, mạnh dạn tự tin tham gia các hoạt động

-Hướng dẫn trẻ thực hiện các công việc trên.

-Bé giúp mẹ những việc vừa sức mình (chơi với em bé, xếp áo quần của mình, cất dọn đồ chơi của mình của em bé)

-Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói và cử chỉ lễ phép

- Chú ý trong giờ học

-Biết giơ tay phát biểu

- Phản ánh được các nhân vật qua trò chơi phân vai, xây dựng…

-Trao đổi cùng bạn

-Khi có khách đến biết chào, hỏi thăm, quan tâm đến khách và  người thân, bạn….

 

-Chờ đến lượt, hợp tác

 

- Tổ chức cho trẻ chơi các trò chơi có tính chất thi đua trong các giờ hoạt động học, chơi ngoài trời.

-Xem hình ảnh, phim cảnh người đang xếp hàng chờ đến lượt, mua vé, đi siêu thị mua thức ăn…

-Xếp hàng vào lớp sau t/dục sáng, xếp hàng rửa tay, xếp hàng cất gối nệm, xếp hàng vào phòng máy tính, phòng âm nhạc

-Xếp hàng vào những nơi công cộng (Hồ cá Trí Nguyên, đền Hùng,lăng Bác…)

T/C Thỏ đổi chuồng, Chạy tiếp sức, Cướp cờ

-Yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình

 

- Hướng dẫn trẻ cách xưng hô đúng các thành viên trong GĐ

-Kể những chuyên Bé có thể làm cho ông, bà, cha, mẹ…

-Tập cho trẻ biết quan tâm, yêu thương đối với người thân  (các ngày hội ; 20/10; 8/3; Ngày tết. … có các lời chúc phù hợp )

-Thực hiện bằng hành động để thể hiện cảm xúc

-Chơi các trò chơi đóng vai thể hiện các mối quan hệ trong GĐ

-Tập đóng kịch: Tích Chu, 3 cô gái, Sự tích hoa cúc trắng, Chàng rùa, …

-Bé nói những lời yêu thương với người thân

-Thơ: Thăm nhà bà, Ông cháu, Chiếc quạt nan, Nhà tôi, bạn mới, Mèo Hoang,

-Hát: Cháu yêu Bà, Bé quét nhà, cả nhà thương nhau…

-Làm tranh (vẽ, tô, dán) tặng người thân…

-Quan tâm , giúp đỡ bạn

 

+Trò chuyện buổi sáng sau thể dục hôm nay vắng ai? Khi bạn đi học lại quan tâm & hỏi thăm sức khỏe

+Kể chuyện: Cây Táo Thần

-Làm quà tặng, làm thiệp chúc mừng sinh nhật, truyền thống GĐ

+Chơi Bé làm người tốt;

+ Bé tập nói những lời an ủi người thân, bạn bè…( hoạt động nêu gương,  hoạt động trong nhóm, Mọi lúc mọi nơi.

+giúp đỡ bạn trong mọi hoạt động.

+trực nhật, lấy đồ dùng hay giúp đỡ bạn trong học tập…

+Chọn 1 đồ chơi tặng cho các bạn vùng xa, bạn khuyết tật, bạn nghèo, bạn ở đảo…..

+Nghe kế chuyện Cáo Thỏ và Gà Trống.

+Hỏi thăm khi bạn mệt…bạn khóc

-Phân biệt hành vi “đúng”- “sai”, “tốt”- “xấu”

 

-Quan sát tranh về hành vi đúng sai của con người đối với môi trường (vứt rác xuống sông, ra đường,  ….

- Phân loại hình vi đúng – sai của con người đối với môi trường.Gạch bỏ những hành vi sai- tô màu những hành vi đúng(HĐG).

-Con chọn việc nào?

-Xem phim

- Chuyện: Cây rau của Thỏ Út,Vì sao Thỏ cụt đuôi

-Phân biệt hành vi đúng sai….

-Trò chuyện những biểu hiện hành vi, việc làm, cử chỉ phù hợp với hoàn cảnh cụ thể, tưới cây, hoa, chăm sóc cây xanh, nhặt lá khô bỏ vào thùng rác…

-Nói- gạch những hành vi sai, tô màu những hành vi đúng: bẻ hoa, vứt rác, leo cây, chọc phá con vật nuôi,  dẫm lên cỏ, phá rừng, hút thuốc nơi công cộng, nói to tiếng trong bệnh viện….

-Nhắc bạn không dẫm lên cỏ, không bẻ cành, hái hoa, xả nước mạnh…..

-Quan tâm đến môi trường

 

-Tiết kiệm điện, nước

 

-Tìm hành vi đúng sai? Không mở nước quá mạnh, không để nước tràn khi rửa tay, lau mặt, khi vệ sinh

+tắt điện khi ra khỏi phòng

+kiểm tra điện nước trước khi ra về.

+Tô & gạch những hành vi đúng, hành vi sai

-Giữ gìn vệ sinh môi trường

 

- Hoạt động vệ sinh:

+Nhặt rác sân trường, nhặt cành cây khô, bẹ lá khô, lá bàng, bỏ vào thùng rác; vệ sinh lớp học, rửa tay, đánh răng….

-Xem phim một số hình ảnh đẹp về môi trường

+Tô màu những hành vi đúng

(Không quăng ném đồ chơi, không ngắt hoa, bẻ cành, không dẫm lên cỏ, lau lá cây, Trồng cây bằng hạt, xem quá trình phát triển cây & Bé chăm sóc cây

- Thi đua thu thập làm đồ chơi bằng các nguyên vật liệu đã qua sử dụng (hộp bánh, hạt gấc, hủ yaour….các loại vỏ ốc, hòn sỏi đủ màu…)

-Đi vệ sinh đúng quy định

-Bài thơ & bài hát: Người trồng cây; những việc làm hay…

*HĐG

+Làm các bài tập ghép hình, tô màu theo chủ điểm

+Cửa hàng bán thức ăn cho con vật, bán hải sản

+X/dựng khu chăn nuôi, vườn thú, hồ cá, vườn cây, vườn rau….)

-Bảo vệ, chăm sóc con vật, cây cối

 

-Q/sát trò chuyện với cô, bác chăm  sóc cây xanh trong trường

-T/C:

+ gieo hạt,

+cây nào lá nấy….

+Bé chăm sóc, vệ sinh vườn cây

(nhặt lá rụng, lá khô lựa chọn lá đẹp để làm đồ dùng đò chơi) và tưới cây

 -Xem các đoạn phim video về chiến dịch trồng cây xanh và hình ảnh trồng cây, chăm sóc vật nuôi của nhà trường

+Tìm tô  những hình ảnh đúng

(Chăm sóc vườn rau, các con vật, khu vườn cổ tích, vườn cây của bé…)

+Tìm gạch những hành vi sai

(ngắt hoa, bẻ cành, chọc phá vật nuôi, cây trồng )

 

  Các bài viết cũ hơn
    Đăng thử nghiệm   - 13/01/2013

Đang online: 37
Hôm nay: 66
Hôm qua: 60
Tuần này: 278
Tuần trước: 297
Tháng này: 11,396
Tháng trước: 8,605
Tất cả: 101,727