Chương trình GD
   Mẫu giáo Bé
CHƯƠNG TRÌNH KHUNG CỦA MẪU GIÁO BÉ - 10:50:16 AM | 29/04/2014

KẾ HOẠCH CHĂM SÓC  GIÁO DỤC KHỐI MẪU GIÁO BÉ

NĂM HỌC 2013 – 2014

*********

I/ LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT

 

MỤC TIÊU

NỘI DUNG

HOẠT ĐỘNG

HOẠT ĐỘNG HỌC

CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC

1. Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hệ hô hấp:

- Có khả năng thực hiện đúng các bài tập phát triển các nhóm cơ và hệ hô hấp

 

+ ĐT Tay:

* Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên.

* Co và duỗi tay, bắt chéo 2 tay trước ngực.

+ ĐT lưng, bụng, lườn:

* Cúi về phía trước

* Quay sang trái, sang phải- Nghiêng người sang trái, sang phải.

+ ĐT chân:

* Bước lên phía trước, bước sang ngang; ngồi xổm; đứng lên; bật tại chỗ.

* Co duỗi chân.

- Khởi động các khớp cổ tay, khủy tay cánh tay, xoay hông khớp chân…

- Tự lấy dụng cụ tập phù hợp với chủ điểm

-Thi thể dục đồng diễn với các tổ

-Tập đều đúng, chính xác

- Đi bình thường 3m, đi gót chân, đi bằng mũi bàn chân (kiễng chân 1m5)

- Bật tại chổ; bật về trước

- Làm cóc nhảy

- Tập với nhạc phù hợp theo chủ điểm

 

- Trò chuyện với trẻ về ích lợi của việc tập thể dục sáng

- Tập thường xuyên vào mối buổi sáng

- Tập đội hình đội ngũ (tẳng, ngang, cách khoảng)HĐNT- HĐC

- Chơi theo hướng tay.

- Chơi làm chú bộ đội duyệt binh

 

2. Tập luyện các kĩ năng VĐCB và PT các tố chất trong vận động

- Hình thành việc tập luyện các kỹ năng vận động cơ bản một cách tự tin, khéo léo và nhanh nhẹn.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đi chạy phối hợp chân tay nhịp nhàng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Có khả năng chơi hứng thú các trò chơi vận động, trò chơi dân gian

* Đi và chạy:

- Đi kiễng gót liên tục 3 mét.

 

- Đi kiễng gót liên tục theo các hướng khác nhau

 

*HĐNT:

-T/C:

+Hái hoa;

+Xem ai cao hơn.

+Chơi làm người khổng lồ

+Bước nhảy của ai đẹp.

- Đi,chạy 15 m liên tục theo hướng thẳng.

- Đi chạy trong đường hẹp định hướng thẳng

 

-T/C:

+Ai về đích trước.

+Thi đua đi nhanh – chậm về tới đích.

+Vận động viên giỏi.

+ô tô và chim sẻ.  

 

- Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh.

- Đi nhanh, đi chậm, (dùng âm thanh )

 

- HĐNT-HĐC

 -T/C

+Nghe hiệu lệnh yêu cầu của cô.

+ Đi tìm kho báu

+ Đi theo hướng tiếng trống , tìm đồ vật.

+Đi theo hình chữ chi.

 

- Đi, chạy liên tục trong đường dích dắc( 3-4 điểm dích dắc, khoảng cách 2m giữa các điểm)

-Đi, chạy liên tục trong đường dích dắc với 3-4 điểm

*HĐNT:

-T/C:

+tìm hướng đi theo chiều mũi tên.

+Lắng nghe tiếng trống to(chạy)- nhỏ(đi)thực hiện đúng theo hiệu lệnh.

+ Đi tìm kho báu.

+Đánh dấu những điểm đã đi qua

Người tài xế giỏi (tìm đường và chở về đung nhà)

-HĐG:

+Chơi nối các dấu chấm tìm hình.

- Đi trong đường hẹp( 3m X 0,2m)

-Đi trong đường hẹp giữa 2 vạch kẻ song song cách 20 cm , dài 2,5m đến 3m đi tự nhiên, khéo léo không dẫm vạch

 

*HĐNT:

+Đi trên vạch sẵn

+Đi bộ trên bục tăng cấp

+Đi trên bệ bồn hoa

+Chơi đi tiếp nối.

* Bò, trườn, trèo:

 

Trườn về phía trước

 Trườn về phía trước

*HĐNT:

+Bé tài giỏi,

+nghe hiệu lệnh,.

+Nhảy vào, nhảy ra

- Bò trong đường hẹp( 3m x 0,4 m)

- Bò trong đường hẹp( 3m x 0,4 m)

Chơi “Cùng khởi động” bò tới cô

-Bò sữa về chuồng

-Chơi bóng tròn to

- Bò chui qua cổng

 

 

 

 

 

- Bò thấp chui qua hầm.

 

- Làm tíếng còi tàu vào ga

- Chơi làm đòan tàu

- Làm âm thanh tàu đang chạy

-Nghe âm thanh đóan tên PTGT

- T/C : Tàu hỏa lên dốc, tàu xuống dốc tàu chạy chậm qua hầm

- Chuột bò vào hang

- Trò chơi tín hiệu đèn đỏ, đèn xanh.

- Bò, trườn theo hướng dích dắc.

 

- Bò, trườn theo hướng dích dắc.

 

- TC: Thi xem ai nhanh, ai là vận động viên xuất sắc nhất.

- TC :  chơi làm chú bộ đội.

- Đọc thơ kết hợp làm con bọ dừa.

- Bước lên, xuống bục cao

 ( cao 30 cm)

- Bước lên, xuống bục cao

 ( cao 30 cm)

- Bước lên xuống bục cầu thang

- Chơi bước lên xuống bồn hoa.

- Chơi với các đồ chơi có thể bước lên.

TC: Bước qua dây.

* Tung, ném, bắt bóng:

 

- Ném trúng đích bằng 1tay.

 

 

 

 

- Ném trúng đích bằng 1tay.

 

 

 

-Trò  chuyện về mắt và tay

- Thi xem ai khéo.

- Ném bóng vào rổ.

- Ném vào chậu

- Ném vào rổ:

- Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng ngang, hàng dọc

 

 

 

 

- Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng ngang, hàng dọc

 

 

 

 

-TC:

+Truyền tin cho bạn

+Tam sao thất bản

+Người đưa thư

+Làm theo hiệu lệnh của cô.

+Tặng cờ cho bạn

+ Bắt bướm

- Lăn, đập, tung bắt bóng với cô ( khoảng 2,5 mét)

 

- Lăn, đập, tung bắt bóng với cô ( khoảng 2,5 mét)

- Lăn bánh xe

- Lăn vòng

- Lăn bóng cùng bạn

- Ném trúng đích nằm ngang bằng 1tay xa 1,5 m

 

 - Ném trúng đích nằm ngang bằng 1tay xa 1,5 m

 

-Ném qua dây

-Thi ai ném xa

- Ném vào vòng :

 

- Ném xa bằng 1 tay;  2 tay

 

 - Ném xa bằng 1 tay;  2 tay

 

- Ném còn.

- Nhặt quả bàng và ném quả bàng về phía trước.

- Tập làm chú bộ đội

- Chơi với giấy

* Bật- nhảy:

 

- Bật tại chỗ TDS

- Bật về phía trước

- Bật tại chỗ TDS

- Bật về phía trước

- TC:Cáo và thỏ, bắt bướm

- Bật qua dây.

- Bật tự do.

- Bật tiến về phía trước :

- Làm ếch ộp ,

-bật nhảy như các chú thỏ.

 

- Bật xa 20-25cm

 

 

 

 

 

- Bật xa 20-25cm

 

-TC:

+Bật nhẹ như mèo

+Chú bộ đội bật qua suối

+Cò bắt ếch

+Bật qua suối nhỏ

+Bật qua dây , vạch kẽ, gậy

3. Tập các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay- mắt và sử dụng 1 số đồ dùng, dụng cụ:

 

- Cầm được bình rót nước vào cốc

 

 

 

*HĐC:

-Làm theo hướng dẫn của cô

- Tập cử động các ngón tay

- Đôi tay khéo léo

- Tập vò giấy

-Tập cài nút áo

- Cầm kéo cắt

 ( Cắt 1 đoạn 10 cm)

 

*HĐNT

+T/C:

+oẳn tù tù.

+Đôi bàn tay khéo léo

+ Người thợ may giỏi

*HĐC:

+Tập cầm kéo bằng 2 ngón tay, ngón trỏ và ngón cái

+Tập nhấp kéo

+Tập cầm kéo cắt giấy theo đường thẳng.

- Gập, đan các ngón tay cử động khéo léo các  ngón tay.

 

 

*HĐC-HĐG:

+Chơi làm bánh, nhào bột.

+nặn, ấn bẹp đất trong lòng bàn tay

+Dán dây xúc xích trang trí lễ hội, trang trí hoa, lá cho lồng đèn

+Tô màu tranh, tô mảng các chủ điểm

+Xé dán lá vàng, tranh chủ điểm; đường đi, cây xanh...

+In dấu bàn tay, bàn chân tạo thành nhiều hình thù bé thích

+Vo giấy; 

+cầm bút

+Xâu vòng, xâu hạt…

+Xếp chồng đồ chơi

+Chơi tự do vơi các khối gỗ

+Xếp bàn, giường, ghế, cầu thang, cổng, hàng rào, gara ô tô, ga tàu, chuồng thú…..

+Dán đồ dùng đồ chơi theo chủ điểm.

+Làm album theo chủ điểm

- Xoay tròn cổ tay, cuộn cổ tay.

 

 

*HĐC:

+Chải tóc, rửa tay

+Múa cuộn cổ tay

+T/C:

+Vặn chỉ tay

+Con muỗi

+Tập buộc tóc

 

- Lật mở trang sách, đúng chiều, đầu sách & cuối sách

-Không làm rách, vẽ bậy

-Nhờ cô dán khi sách bị rách

 

*HĐC- HĐG:

+Hãy làn như cô

+Ai đúng nhất

+Tìm những hành vi đúng, hành vi sai qua tranh, lô tô

+Lật mở trang sách nhẹ nhàng không làm rách sách, không làm quăn mép giấy

2.  Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe:

1.NB một số món ăn, TP thông thường và ích lợi của chúng đối với SK

- NB một số thực phẩm và món ăn quen thuộc

 

*HĐNT-HĐC

+Hãy nói nhanh

+Gọi đủ 3 thứ

+Chuyển hàng về kho.

+Thi chế biến món ăn

+Nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biết đơn giản : Rau ( luộc, nấu canh) thịt ( Luộc, kho, chiên ) thông qua các trò chơi như “Gọi tên theo yêu cầu của cô”

+Gọi tên được 4 nhóm thực phẩm giàu chất

( Đạm,Béo, Bột-đường,VTM)

- Bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất.

 

- Bữa ăn hợp lý.

-Cá, thịt, tôm, trứng có nhiều chất đạm, rau củ quả có nhiều vitamim.Ăn nhiều thịt, cá tôm, trứng sẽ giúp cho cơ thể khỏe mạnh lớn mau

 

*HĐC-HĐG

+Người đi chợ và nấu ăn giỏi.

+Xếp các món ăn theo yêu cầu, đi siêu thị, chọn đủ 4 loại thực phẩm

+Bé tập làm nội trợ : “ Lột trứng cút, lột quýt, lột vỏ xúc xích;

+Pha sữa bột, sữa đậu nành; +Khuấy nước chanh, cam, cắt xúc.

NB sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật

 

KC: Gấu con bị sâu răng, bác sĩ thỏ

 

 

*HĐC:

-Trò chuyện về bệnh sâu răng của bé

+Ăn quá nhiều bánh kẹo sẽ bị sâu răng, dễ béo phì, ……..

+Bác sĩ nha khoa

2.Tập làm một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt

 

- Làm quen cách đánh răng, lau mặt.

 

 

+HĐC:

-T/C:

+Bé rửa tay sạch nhất

+Răng ai đẹp thế

+bàn tay ai sạch nhất

+Xếp đúng qui trình đánh răng, lau mặt.

- Tập tháo tất, cởi quần áo...

 

 

*HĐC:

+cởi áo, mặc quần,

+thay áo quần khi bẩn,

+bỏ áo quần vào giỏ xách, balo đúng của mình

- Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh.

 

- Chuẩn bị bàn ăn cùng cô, cùng bạn

+Tìm & chỉ những hành động đúng – sai qua tranh lô tô

(Không mang dép trong nhà VS

Có mang dép trong nhà VS...)

+Chuẩn bị chổ ngủ cùng cô

- Nói với cô khi khát, đói, buồn ngủ,

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định, đúng giới tính

3. Giữ gìn sức khỏe và an toàn

- Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe

 

- trò chơi “ chọn những hành vi đúng - sai”.

+Bé không đội mũ khi ra nắng

+không thay áo quần khi bị ướt

+Đánh răng sau khi ăn

+Không đánh răng vào buổi tối

-Hãy làm như bé

-Đoán xem các g/quan của bé

-Nhìn xem-nhìn xem

-giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khoẻ con người. Trẻ có hành vi và thói quen tốt trong ăn uống:

+mời cô, mời bạn,

+không ăn quà vặt ngoài đường...

- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh cơ thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người.

 

 

*HĐNT- HĐC- HĐG

+Mang giày dép khi đến trường và khi đi trong nhà vệ sinh

+ăn ngủ theo thời gian biểu

+ăn uống hết xuất

+rửa tay trước khi ăn sau khi đi vệ sinh

+ bỏ rác đúng nơi qui định

+che miêng khi ho hoặc hắt hơi

-Tìm & chỉ những hành vi đúng - sai

+Không che miêng- có che miêng

+Có rửa tay- không rửa tay

+Vứt rác vào thùng- bỏ ngoài …

+Bỏ rác vào thùng rác

+Không nhổ bậy.

- Nhận biết trang phục theo thời tiết

 

*HĐNT

- Trò chuyện về các trang phục theo mùa

-Trẻ chơi chọn những trang phục theo mùa

- Quan sát thời tiết

+Chơi theo mùa.

+Đọc thơ : Đi nắng

+Tô màu những hành vi đúng

+Gạch bỏ những hành vi sai

 

-NB một số biểu hiện khi ốm

-Chuyện Thỏ Bông bị ốm

 

*HĐNT- HĐC

- Trò chuyện về 1 số bệnh thường gặp.

- Mặc áo ấm khi trời lạnh, mang tất, đội mũ len…Đi nắng đội mũ, để bảo vệ cơ thể

-T/C:

+Bé mệt

+Tô màu tranh Thỏ Bông bị ốm

- Nhận biết  và phòng tránh những hành động nguy hiểm,những nơi không an toàn,những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng:

 

 

*HĐNT

- Xem tranh ảnh về các hành động, nơi nguy hiểm

- Nói được mối nguy hiểm khi đến gần.

*HĐC- HĐG

+Tô màu những hành vi đúng

Không đến gần bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng...

+Gạch bỏ những hành vi sai

(Nghịch vật dụng  nguy hiểm;  nghịch các vật sắc, nhọn; đến gần mà không có người lớn: hồ, cống, suối, biển, bể chứa nước, giếng, bụi rậm....  

-khoanh tròn các hành vi đúng và một đội khoanh vào những hành vi sai.

- Nhận biết một số trường hợp khản cấp và gọi ngươi giúp đỡ

.

*HĐNT

- Trò chuyện về các số điện thọai khẩn cấp khi gặp nguy hiểm: 113, 114, 115.

- Gọi cô khi cơ thể mệt, có vật lạ ở trong miệng, vật lạ trong mắt, mũi, tai…

+Tô màu những hành vi đúng

+Gạch bỏ những hành vi sai

(Cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt dễ bị hóc sặc) (Ăn biết bỏ hạt. bỏ vỏ)....

 

II/ LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC:

 

A. KHÁM PHÁ KHOA HỌC:

1. Các bộ phận của cơ con người

 

 

- Chức năng của các giác quan và một số bộ phân khác của cơ thể

- Xem tranh ảnh về con người,bản thân.

- Trò chuyện về tên gọi, chức năng của các giác quan, các bộ phận.

 

*Các bộ phận:

+Cơ thể của tôi (Đầu, tay, chân, lưng, bụng)

 

*Chức năng các giác quan:

+Gọi tên đúng chức năng các giác quan và các bộ phận khác của cơ thể. (mắt, mũi, miệng, tai..)

 

*Tôi cần gì để lớn: (các chất dinh dưỡng, ăn đủ chất, ăn hết xuất)

 

*HĐNT-HĐG-HĐC:

-Trò chuyện các loại thực phẩm và lợi ích của chúng giúp cho cơ thể khỏe mạnh.

-Chơi in bàn tay, in ngón tay

- Vận động bài hát “Ồ sao bé không lắc”

-Làm theo lời cô

- Chơi tai ai tinh, bàn tay khéo…

- Chơi với cát, nước

-Làm theo yêu cầu của cô

-Đoán xem gì đây?

-Trò chuyện về các giác quan

-Chơi ai nhanh hơn

- Tô màu các bức tranh cắt dán thêm các giác quan còn thiếu.

- Khoanh tròn,nối các giác quan, bộ phận của cơ thể với các sự vật liên quan.

2 Đồ vật

- Đồ dùng-đồ chơi:

 

 

- Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi

 

 

 

- Trò chuyện về đặc điểm, công dụng, cách sử dụng, mối liên hệ đồ dùng đồ chơi, chất liệu.

+đồ dùng trong gia đình (đồ dùng nhà bếp: chén, đũa, nồi, xoong, chảo…

+ Phòng khách: tivi, bàn, ghế…

+ Phòng ngủ: mềm gối, giường chiếu…

 

 

 

- Tìm xung quanh lớp đồ dùng đồ chơi theo đặc điểm, chức năng & trẻ phân nhóm phân loại đồ dùng.

 

 

 

*HĐNT:

- Quan sát một số hình ảnh, đồ dùng đồ chơi từ các kệ đồ chơi

- Đọc câu đố về cái ca, cái khăn, …bập bênh, đồ chơi âm nhạc….

- Xem phim các bạn nhỏ đang chơi, sử dụng đồ dùng, đồ chơi, cách xếp ly, nệm…

- Trò chuyện, trao đổi với trẻ về đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi

+Đi siêu thị

+Hội thi chọn đồ dùng gia đình giỏi

- Chơi: Cái gì biến mất, chiếc túi kỳ lạ, Tìm đúng đồ dùng đồ chơi, chơi thi đua đội nào nhanh nhất, chơi trang trí, tô vẽ ĐDĐC

*HĐC-HĐG:

-Nối hình

-So hình

-Đánh dấu hình ảnh sai

-Trò chuyện về sự an toàn, ích lợi của các đồ dùng, đồ chơi

- Làm đồ chơi, nặn các đồ dùng gia đình, đồ chơi

- Chơi bán hàng, nấu ăn

- Chơi đi siêu thị

- Sắp xếp, vệ sinh đồ dùng-đồ chơi cùng cô

- Phương tiện giao thông

 

- Tên đặc điểm công dụng của một số phương tiện giao thông quen thuộc

 

 

 - Trò chuyện về 1 số PTGT trẻ biết.

+Một số luật lệ giao thông

+Nhận biết, phân biệt PTGT đường sắt, đường hàng không

+Nhận biết, phân biệt PTGT đường thủy.

+Nhận biết, phân biệt PTGT đường bộ

+Xem tranh ảnh, đồ chơi về PTGT

 +Nghe tiếng âm thanh PTGT đoán PTGT.

+Chơi với các PTGT , hát các bài hát về PTGT.

+Tìm hiểu về đặc điểm, công dụng, phân loại về PTGT.

+Tìm hiểu 1 số biển báo đơn giản của luật giao thông: đường bộ: cấm đi ngược chiều, cấm vào, đường dành cho người đi bộ, đèn xanh đèn đỏ….

 

*HĐNT- HĐG- HĐC:

- Trò chuyện về một số luật giao thông và biển báo giao thông đơn giản; các tín hiệu đèn xanh, đỏ, vàng, vạch kẻ dành cho người đi bộ, đi bộ phải đi trên lề bên phải trên vỉa hè

-Quan sát ngã tư đường phố, sưu tầm tranh ảnh về cảnh bé qua đường….

+Ai nhanh nhất, Ô tô về bến,

+ ô tô và chim sẻ, mô phỏng âm thanh các PTGT….

+Chơi em tập lái ô tô, làm xe đạp, chơi chèo thuyền, làm máy bay

+Hát, đọc thơ các bài hát về PTGTquen thuộc

+Nghe- đoán âm thanh các PTGTquen thuộc

+ Chạy về đúng bến, Ghép tranh, bé đi du lịch….

- Nặn bánh xe, xâu bánh xe, xây bến xe, bến tàu, sân bay…

- Lắp ráp ô tô, tàu thủy,máy bay

- Xếp tàu thủy, xây bến phà, Xếp đòan tàu, xây bến xe, nhà ga, dán, tô, vẽ về ô tô, tàu

- Chơi thả thuyền, gấp may bay….

- Tô, vẽ các PTGT quen thuộc

- TC:Thi ai nhanh, Làm theo hiệu lệnh của cô; Về đúng bến phà, chèo thuyền, xếp thuyền, thả thuyền…

-Nghe nhạc, hát, vận động các bài hát về các PTGT đường thủy

- Gạch chéo những tình huống sai; Tô đúng màu theo yêu cầu, tô màu- dán đèn giao thông; Chơi: Bé đội mũ bảo hiểm; Ai đi đúng đường…

- Xem phim về các PTGT đường bộ; Chơi ai đóan nhanh; Giải các câu đố, Làm đồ chơi PTGT đường bộ - đường sắt từ nguyên vật liệu mở

 

-Công dụng ích lợi của các PTGT (tốc độ di chuyển)

-Làm quen một số tiếng còi, đóan tên, giải câu đố về 1 số lọai PTGTđường bộ, sắt, thủy, hàng không,

-Kể tên các lọai PTGT mà trẻ biết trong cuộc sống.

-Trò chuyện, trao đổi với trẻ về công dụng, ích lợi, so sánh tốc độ của 1 số PTGT như ô tô, máy bay… bằng nhiều hình thức.

 

-T/C:

+ Về đúng sân bay,  chơi máy bay, tạo dáng…, lái ô tô, chèo thuyền, người lái tàu

+Mô phỏng tốc độ di chuyển các PTGT theo yêu cầu, về đúng bến, tìm – chọn đúng PTGT theo yêu cầu.

+Gấp máy bay, gấp thuyền, chơi với nước, chơi với bánh xe. ,

+Nghe nhạc, hát, vận động các bài hát về các PTGT đường hàng không, đường bộ, sắt, thủy..

+Chơi ai đóan nhanh; Giải các câu đố, Làm máy bay từ nguyên vật liệu mở

 

3.Động và thực vật:

 

*THỰC VẬT

- Đặc điểm nổi bật và ích lợi của  cây, hoa, quả quen thuộc

 

 

- Trò chuyện, đàm thoại về cây, hoa, quả quen thuộc qua hình ảnh, vật thật; đặc điểm cấu tạo của một số cây xanh, hoa, quả, rau ăn củ, rau ăn lá, ở các mùa…

 

- Kể các con, cây, hoa, quả  trẻ biết

- Khám phá cây, hoa, quả bằng các giác quan

 

 

 

 

 

 

*HĐNT:

- Tham quan vườn trường

- Quan sát các cây trong sân trường, tưới cây, nhặt lá, chơi với lá

T/C:

+ Ngửi hoa, gieo hạt, hái hoa, tìm quả, tìm cây

*HĐG-HĐC:

+In màu nước hoa, quả lá, tô, vẽ, xé dán, nặn các loại hoa, của, quả

+Lau lá, chăm sóc cây hoa

ở góc thiên nhiên

+Chơi cắm hoa, xếp quả, đi chợ giúp mẹ

-T/C Xâu hoa quả, nối đúng các bộ phận của cây, hoa, quả, ghép tranh cây, hoa, quả

 

.ĐỘNG VẬT

-Trẻ biết tên gọi đặc điểm cấu tạo của một số con vật nuôi trong gia đình, sống trong rừng, dưới nước, có cánh có mỏ, côn trùng…

-Nghe tiếng các con vật

- Mô phòng âm thanh các con vật

 

*HĐNT

Trò chuyện về ích lợi của các con vật, giáo dục trẻ không chọc phá các con vật

- Chơi tạo dáng, mô phỏng dáng đi các con vật

-Trò chuyện từ các hình ảnh, vật thật về các con vật quen thuộc

-T/C:

+Nghe tiếng các con vật, tiếng con vật gì?; Bắt chước tạo dáng

+Mô phỏng âm thanh các con vật

+Mô phỏng các con vật

-Chơi trò chơi con muỗi, mèo đuổi chuột, đàn chuột con…

*HĐG:

- In màu nước, tô, dán, vẽ các con vật

- Cho thỏ, gà ăn giờ ra chơi

-Chơi Bé tập làm nội trợ, bán hàng ăn…Về đúng chuồng, Chọn thức ăn cho các con vật.

*HĐC:

- Hát, đọc thơ, chơi các trò chơi về con vật quen thuộc

- Mối lên hệ đơn giản giữa con vật, cây quen thuộc với môi trường sống của chúng

- Xem sự cần thiết của cây, con vật qua tranh ảnh

- Trò chuyện, đàm thoại về mói quan hệ giữa cây, con với môt trường sống( con vật cho thịt, trứng…cây cho bóng mát, làm đẹp môi trường…)

 

-Giá trị dinh dưỡng của được chế biến từ động vật, thực vật ích lợi của các món ăn từ động vật, thực vật với sức khoẻ con người.

 

 

- Trò chuyện về mối quan hệ giữa con vật và cây xanh

- Chơi ong và bướm, thỏ ăn gì? Bò ăn cỏ…

- Nối, khoanh tròn, tô màu thức ăn về mối liên hệ

- Vẽ vào ô trống

- Nặn, vẽ, xé dán

- Chăm sóc cây xanh: lau lá, nhổ cỏ, bắt sâu

-Chọn đúng những loại thức ăn có chất dinh dưỡng cho cơ thể

-Xem phim, xem tranh về thức ăn và động vật, cây cối

- Chơi Nối đúng nơi sống của con vật; Tìm về đúng nhà, Nhà ong ở đâu?

-Chọn những món ăn bé thích băng tranh lô tô

-Mâm ăn dinh dưỡng & nói được các chất d/dưỡng

- Nghe đọc câu đố về con vật,

cây xanh, bài thơ, bài hát về con vật, cây quen thuộc

- Chơi nối đúng nơi sống của con vật; Tìm về đúng nhà, Nhà ong ở đâu?

 

- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây gần gũi

 

-Xem, gạch nối các hành vi đúng

-Cho thỏ ăn nhé

-Đố bé (con gì-rau gì?...)

-Xếp tranh lô tô bé chăm sóc và bảo vệ con vật, cây gần gũi.

5) Một số hiện tượng tự nhiên:

a. Thời tiết, mùa:

-Hiện tượng nắng mưa nóng lạnh và ảnh hưởng của nó đến sức khỏe của trẻ

-Trò chuyện buổi sáng về thời tiết; cách giữ gìn sức khỏe khi thời tiết thay đổi

 

- Quan sát bầu trời, trang phục phù hợp thời tiết; trò chuyện về các món ăn phù hợp thời tiết

 

- Đàm thoại với trẻ về mùa hè, hiện tượng nắng- mưa- nóng lạnh

 

- Khám phá thử nghiệm nóng- lạnh

 

 

*HĐNT:

- Chơi các trò chơi: Gió thổi cây nghiêng, lá và gió, thi thiết kế trang phục

- Đọc các câu đố về các hiện tượng tự nhiên

-Thức ăn phù hợp (sinh tố trái cây, thực phẩm dinh dưỡng,  )

- Trẻ nghe âm thanh tiếng ve do cô thu; trẻ giả làm tiếng ve, tiếng mưa

- Nghe các bài hát; đọc các bài thơ về chủ điểm

-Chọn thực phẩm phù hợp theo mùa; Hãy sắp xếp bữa ăn cho bé vào mùa hè;

*HĐC:

- Nối, dán, xếp hình các hiện tượng nắng, mưa

- Xem hình ảnh, xem phim về nắng-mưa-gió

- Chơi các trò chơi mô phỏng các hiện tượng nắng, mưa, nóng, lạnh: cứng- mềm, chọn trang phục phù hợp,

+Bé thích loại sinh tố nào nhất- +Hãy chọn đúng.

 b) Ngày và đêm mặt trời, mặt trăng

 

 

-Một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm

- Xem video clip hoạt động của mọi người ngày và đêm

Ngày: có  buổi  sáng,  buổi  trưa,  và  buổi chiều. Đêm: có buổi tối

 

- Trò chuyện về thời gian

- Quan sát bầu trời, tranh ảnh, xem video về ngày và đêm

- Chỉ, nối hình ảnh phù hợp

- Cắt dán, vẽ mặt trời, mặt trăng

- Chơi ghép tranh, so hình

- Thực hiện lịch thời tiết ở lớp cùng cô

( Ngày sáng là thời gian làm việc (ba- mẹ đi làm, bé đi học, ông bà tập thể dục…

Đêm tối là thời gian nghỉ ngơi của mọi người (cả nhà cùng ăn cơm, anh chị học bài, ba xem báo…….)

- Đọc thơ “Mèo con đi học”;

- T/C: đồng hồ thời gian (bé ngủ ở lớp vào lúc nào? Buổi nào bé đến trường…);  Chơi Bé tiết kiệm điện ( tắt, mở làm động tác mô phỏng)

 

c ) Nước

 

-Một số nguồn nước trong sinh hoạt hàng ngày

- Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật

-Quan sát và kể tên các loại nước có ở  những nơi  nào và ích lợi của nước đối với con người, cây, môi trường

-Khám phá thử nghiệm :

+Pha nước chanh;

+tạo sóng biển,

+“Đồ dùng nào đựng nhiều nước hơn” ; “ +Cốc đá ở cốc nào tan nhanh hơn” ; +“Vật nổi, vật chìm”

 

- Biết các nguồn nước trong sinh hoạt  (ăn uống, tắm giặt, chăn nuôi, trồng trọt)

 

- Biết các loại nước có trong thiên nhiên (mưa, suối, sông, ao hồ, biển), nước nhân tạo (giếng)

 

-Ích lợi của nước đối với con người,  động thực vật....

- Chơi khuấy nước, tưới cây

- Trò chuyện về ích lợi của nước sau hoạt động ngoài trời

-Đó bé nước dunhf làm gì?

(Nước được dùng để tắm, gội, nấu thức ăn, đồ uống, tưới cây, trồng trọt…)

-Chơi tưới cây, chơi rót nước, đong nước

-TC: Làm  sóng  biển – chơi  với  sóng  biển. Ráp tranh các nguồn nước, thời tiết...

- Chọn hành vi đúng, sai

-Xem tranh, video bão lụt, hạn hán..

-Nghe âm thanh nước trong tự nhiên (nước vòi, nước mưa, nước  chảy vào sô, chậu…)

 

d) Không khí- ánh sáng:

 

Một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt hàng ngày

- Trò chuyện, xem tranh, phim về ánh sáng (tự nhiên: mặt trời, mặt trăng, sao -> nhân tạo: bóng đèn, đèn dầu, nến = > con người làm ra);

- Đọc câu đố về bóng đèn

 

- Sử dụng điện tiết kiệm, nhắc nhở cô, người thân tắt quạt, đèn khi không có người, khi ra khỏi phòn

- Trò chơi:

+Trời tối- trời sáng; 

+Ô cửa bí mật

e) Đất đá, cát, sỏi

 

- Một vài đặc điểm tính chất của đát đá, cát sỏi

Trò chuyện, quan sát tranh ảnh , vật thật về đá, cát, sỏi.

- Tìm hiểu về đặc điểm, tính chất của đá, đất, cát, sỏi.

 

 

 

- Nhặt sỏi

-Chơi cắp cua

- In bánh, hình bằng cát theo các chủ điểm,

- Tham quan vườn cổ tích

- Lắng nghe âm thanh của sỏi khi rơi xuống nước

- Vẽ trên cát, vẽ trên sỏi...

-Tô màu viên sỏi, đá

- Chơi xới đất

- T/C:

+Ai nói nhanh

+Cái gì biến mất

* Hoạt động chơi:

- Trộn cát với nước,

- Đếm số lượng bằng sỏi

 

B.KHÁM PHÁ XÃ HỘI:

1/ Bản thân, gia đình, Trường Mầm non, cộng đồng

 

 

- Tên tuổi, giới tính của bản thân

-Trò chuyện về về bản thân, đặc điểm, giới tính, sở thích riêng. Tên của bé tại trường, tên của bé ở nhà

 

- Biết được hình dáng bên ngoài và trang phục của mình, của bạn.

 

 

 

 

 

 

*HĐNT:

- Trò chuyện về trang phục giới tính

- Trò chuyện và đàm thoại về nhu cầu dinh dưỡng đối với cơ thể, làm quen 4 nhóm thực phẩm

-  Kể về bản thân, bạn qua xem tranh, ảnh, phim, hình ảnh bản thân bé (tôi cao - ốm; bạn thấp – mập; da bạn trắng, da tôi đen….)

-TC:

+Chơi kết bạn, ngày sinh nhật

+Bé mặc quần áo; Tổ chức sinh nhật; Tìm bạn khác giới.

+Tạo dáng người mẫu.Bạn có gì khác. Đổi đồ chơi cho bạn. Nhận đúng tên.Bỏ giẻ, Cây nào lá ấy.

+Gió thổi cây nghiêng, Ai đoán giỏi.Về đúng nhà.

*HĐC- HĐG

+Xây nhà của bé, Chơi mẹ con; bác sỹ; bán hàng. Xem sách tranh; đọc thơ, truyện về bản thân.Tô màu, vẽ về bản thân bé.

+Múa cho mẹ xem

- Tên bố mẹ các thành viên trong gia đình, địa chỉ gia đình

- Trò chuyện về tên bố, mẹ các thành viên trong gia đình, địa chỉ gia đình

 

*HĐNT:

-Trò chuyện buổi sáng với trẻ: Ai đưa con đi học….

-Quan sát tranh vẽ của các anh chị trong trường về gia đình

- Trò chơi:

+Nói nhanh; Ai nhanh nhất;

+Tìm người thân; Nhà bé ở đâu….

+Nhặt lá, đá vẽ mặt người thân

+Tổ ấm gia đình; về đúng nhà; nhà bé ở đâu

*HĐG-HĐC
+Xem tranh, hình ảnh về bố, mẹ, người thân trong gia đình

+Nối, tô, vẽ, dán, chơi bán hàng, nấu ăn

+Hát, nghe hát, đọc thơ về gia đình

+Giới thiệu album gia đình

+Nói lời lễ phép với người thân

+ Đi mua sắm; Tổ chức sinh nhật

- Tên lớp mẫu giáo và tên công việc của cô giáo

- Xem phim, hình ảnh, tham quan ảnh chụp các lớp MG trong trường

- Nói tên các lớp MG trong trường

 

- Trò chuyện tên cô giáo; mô phỏng những hoạt động của cô giáo

 

 

 

*HĐNT:

-Trò chuyện, trao đổi với trẻ về lớp của mình, học lớp cô giáo nào và các cô giáo trong trường

-Quan sát đi dạo các lớp mẫu giáo trong trường

- TC:

+Tìm cô; Nói nhanh Lớp nào đây

+Tôi là cô giáo

+Bé thích làm cô giáo

*HĐG-HĐC

+Xây nhóm lớp MG; lắp ghép lớp học; Chơi đóng vai cô giáo

+Dán; ghép tranh lớp học, các hoạt động của cô giáo

+Nghe hát, đọc thơ về lớp; cô giáo

+Tô màu, trang trí, vẽ,  nặn, dán về đồ dùng đồ chơi của lớp MG;

+Làm theo lời cô; Bé giúp cô.

+Tô màu những hình ảnh bé thích

 

- Tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi của lớp và các hoạt động của trẻ ở trường

- Trò chuyện, giới thiệu đồ dùng đồ chơi của lớp qua vật thật, tranh ảnh, ảnh chụp

 

- Cho trẻ chơi với các đồ chơi ở lớp khi đến lớp, cô giáo giới thiệu các đồ dùng ở lớp

- Chơi: Ai đoán đúng, Vật nào biến mất

- Xem đoạn phim về một ngày của trẻ, xem các góc một ngày của bé

- Đọc thơ, câu đố về đồ dùng đồ chơi

- Chơi Ghép tranh, ghép hình, tìm đúng đồ dùng- đồ chơi; chọn đồ dùng đồ chơi theo màu sắc, theo yêu cầu

-Trò chuyện về đồ dùng, đồ chơi mới ở lớp

- TC: Thi ai chọn nhanh, xếp sỏi đá hột hạt, que các đồ dùng đồ chơi

- Tô màu, vẽ, nặn, dán, trang trí đồ dùng đồ chơi

- Nhận biết ký hiệu trên đồ dùng cá nhân ở lớp, trò chuyện về cách sử dụng đồ dùng đồ chơi

- Chơi: Chiếc đồng hồ báo thức; Bé làm gì đây?

- Cùng cô vệ sinh đồ dùng đồ chơi

2. Một số nghề trong xã hội

- Tên gọi, sản phẩm và ích lợi của một số nghề

- Xem tranh ảnh, sưu tầm, vật thật, xem phim,… về một số nghề phổ biến

-Gọi đúng tên một số sản phẩm và ích lợi của một số nghề phổ biến gần gũi

 

*HĐNT:

-Trò chuyện về nghề nghiệp của bố mẹ, người thân

-Tham quan nơi làm việc của cấp dưỡng, y sĩ; trao đổi trò chuyện về công việc gần gũi; trang phục, dụng cụ của các nghề

-T/C:

+ Người thợ xây; Kéo cưa lừa xẻ; +Dệt vải; Người họa sĩ; Người đưa thư; Người đầu bếp giỏi; Tạo dáng; Chơi duyệt binh

+Giải câu đố, xem phim các nghề phổ biến;

*HĐC-HĐG:

+Dán, nối, vẽ, nặn sản phẩm của các nghề; tô màu trang phục, trang trí trang phục; chơi làm bác sĩ, thợ may, thợ xây xây công trình….

+Hát, đọc thơ về các bài liên quan đến các nghề phổ biến

+Nối sản phẩm theo nghề; Thi chọn nhanh; Tìm về đúng sản phẩm; Hóa trang các nghề(chọn trang phục nghề phù hợp để mặc)

3. Danh lam thắng cảnh và các ngày lễ hội, sự kiện văn hóa

 

- Cờ tổ quốc, tên của di tích lịch sử, dánh lam thắng cảnh, ngày lễ hội của địa phương.

- Xem vật thật , phim ảnh ,kể lại những gì đã được nhìn thấy và tham quan

- Trò chuyện, trao đổi với trẻ, cung cấp cho trẻ cờ tổ quốc, ten di tích lịch sử, tham quan thắng cảnh, lễ hội, cho trẻ kể tên một số địa danh mà trẻ đã được biết đến khi được tham quan du lịch

 

*HĐNT:

- Trò chuyện những nơi mà trẻ đã được biết đến, trao đổi với trẻ về những ngày lễ hội

-T/C:

+xếp sỏi thành lá cờ, xếp hình, xếp tranh ảnh từ  sỏi đá, chơi bán hàng, xây công viên, sở thú, làm người hướng dẫn viên

+bé thích đi đâu, chèo thuyền, xem phim,nghe nhạc…dán hình sưu tầm

+ô cửa bí mật, hãy nói nhanh, ai đoán đúng, chơi tam sao thất bản, truyền tin

*HĐC-HĐG:

+Dán, tô màu cờ tổ quốc,tìm về đúng  nơi, chơi đội mâm ngũ quả, mâm bánh

+Hát , đọc thơ về danh lam thắng cảnh của địa phương.

+Làm album ngành nghề bé thích

4. Bác Hồ

- Biết Bác Hồ là vị lãnh tụ của nước Việt Nam, ngày sinh nhật của Bác 19/5

 

- Xem phim, giới thiệu ảnh, lịch, báo chí, các bài thơ, bài hát về Bác Hồ, mừng sinh nhật Bác.

- Trò chuyện tra đổi với trẻ về Bác Hồ và ngày sinh nhật Bác, cho trẻ tự nêu lên những tình cảm và những lời hứa với Bác

 

*HĐNT:

- Trò chuyện, trao đổi với trẻ về ngày 19/5, tập thể dục sáng trên nền nhạc vềBác Hồ.

T/C:

+in tô vẽ,làm quà mừng sinh nhật  Bác, xếp sỏi đá theo số 19/5,xây xếp lăng Bác, hát múa về Bác Hồ,tưới cây

*HĐC-HĐG:

- Xem phim tư liệu về một số hoạt động về Bác Hồ  với thiếu nhi, cắt dán ảnh sưu tầm về Bác từ lịch báo.

+Đọc thơ năm điều Bác dạy.

+Dán khung trang trí  ảnh Bác Hồ, những quà tặng mừng sinh nhật Bác,

+nghe cô hát, nghe nhạc Bác Hồ

C. LÀM QUEN MỘT SỐ KHÁI NIỆM SƠ ĐẲNG VỀ TOÁN

1 Tập hợp số lượng, số thứ tự và đếm

 

- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 5 và đếm theo khả năng

 

-Đếm số lượng ôn trong phạm vị 5.

-Xếp tương ứng 1-1 tạo nhóm 5 nhận biết gọi tên số 5

*HĐNT:

- Bật nhảy qua 5 vòng , vỗ tay 5 cái , xếp hàng dọc, hàng ngang có 5 bạn, chơi kết bạn nhóm 5…

-Trò chơi :Về đúng nhà .điền vào cho đủ 5,

- Đếm đúng 5 ô gạch, chọn 5 bông hoa, 5 quả…chơi ô sỏi, tìm địa chỉ có số nhà theo yêu cầu từ 1 – 5

*HĐC-HĐG

- Nối, tô, vẽ có số lượng 5, tìm nhóm 5, dán số từ 1 -5 từ lịch cũ

- Chọn đồ dùng đồ chơi có số lượng trong phạm vi 5…

-Nhận biết 1 và nhiều

 

- Trò chơi : tập tầm vông, chơi xâu,  kết nhóm ít nhiều, ôn số lượng nhóm 1 và nhiều

- Xem slide, hình ảnh, vật thật cho trẻ tự thực hiện theo hiểu biết về hai nhóm 1 và nhiều,

 

- Chơi cắp cua, nhảy vào bánh xe; nhặt lá, sỏi chơi một nhiều, chơi kết nhóm bạn; chơi bỏ thư, xâu theo nhóm, theo màu một và nhiều;

- Dán trang trí một và nhiều

- Chơi tặng quà cho búp bê; xếp hàng một- nhiều

- Trò chơi : kết bạn, chọn đồ vật theo tay phải tay trái, theo yêu cầu một và nhiều.

-Gộp 2 nhóm đối tượng và đếm

 

-Gộp & đếm 2 nhóm số lượng

 

 

 

- Chơi thi vỗ tay; nhảy bật hai nhóm: nam- nữ với số lượng theo yêu cầu

- Thi đua nhặt lá hai nhóm

- Làm các bài tập, tô vẽ, nặn, nối, dán, in gộp hai nhóm theo yêu cầu

- Chơi gộp nhóm: Bé giúp cô; chọn quả giống nhau, tập tầm vông….

- Luyện tập

- Trò chơi củng cố: Kết nhóm; Nối nhóm- Nối số;  Đặt số

- Chơi gia đình yêu thương ( nhập các thành viên lại với nhau)

-Tách 1 nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn

  -Tách 1 nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn

 

 

 

- Bật nhảy từ một vòng tròn nhảy ra các vòng tròn nhỏ; chơi tách nhóm:

- Chơi ô ăn quan; cứng –mềm (Các cháu đứng ôm cứng vào nhau trong ô lớn, khi có hiệu lệnh “mềm” thì rã ra các ô nhỏ

- Chơi xếp hàng tách nhóm

- Thực hiện các bài tập tách nhóm theo yêu cầu

- Chơi trò chơi: Về đúng chấm tròn; chơi tách nhóm; chơi thẻ cài; cánh cửa kỳ diệu

Chơi: Tập tầm vông; hái quả; cắt quả, cắm hoa ra nhiều bình

2. Xếp tương ứng

 

- Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi.

- Cho trẻ tìm những đồ vật đồ chơi có các dạng hình xung quanh lớp. vuông, tam giác,

- xếp tương úng 1-1

 

- Xếp hàng đội hình đội ngũ tương ứng 1-1 ở TDS

- Cho trẻ nhặt lá, sỏi, xếp tương ứng .

- Cho trẻ chơi ghép đôi, ghép nhóm tương ứng. Chơi cắm cờ tương ứng 1-1.

- Chơi nối tương ứng 1-1,

- Cho trẻ xếp hàng rào, xây hàng rào với thao tác tương ứng.

- Chơi cắm hoa, mỗi lọ cắm 1 bông hoa, chơi xếp chén muỗng.

+ tìm và chọn theo yêu cầu., xếp hình theo yêu cầu,

+chơi với các hình vuông và tam giác

+Nối tương ứng, xếp tương ứng, chơi kết bạn theo hàng, kết nhóm tương ứng

3. So sánh sắp xếp theo qui tắc

- So sánh 2 đối tượng về kích thước

- So sánh kích thước 2 đối tượng bằng nhiều hình thức

 

- Trò chuyện, quan sát nhứng đồ dùng đồ chơi trong sân trường, trong lớp 1 số đối tượng có độ lớn, chiều dài khác nhau…

-Ai nói đúng (nói được to hơn-  nhỏ hơn, cao hơn – thấp hơn, dài hơn – ngắn hơn.)

-T/C:

+ về đúng nhà, tìm, chọn cho đúng. Nói theo yêu cầu, thi ai nhanh.Nhặt , chọn lá , sỏi đá to – nhỏ,

+Dây nào dài hơn, ngắn hơn.

+Chơi chọn đúng, tìm về đúng, khoanh tròn, nối theo yêu cầu.

+Tô vẽ nặn, làm 1 số bài tập, so sánh về kích thước độ lớn của 2 đối tượng…

+ Chiếc cân kì diệu.

- Xếp xen kẽ.

 

-chơi chọn và xâu xen kẽ theo yêu cầu.

 

-Chọn lá, sỏi xếp xen kẽ theo yêu cầu, chơi xâu hạt, xâu lá xâu hoa, hình…

+Thực hiện 1 số bài tập tô vẽ, mãu xen kẽ theo yêu cầu.

-Xây hàng rào, xếp đường đi, xen kẽ…

-Chơi; xếp, ráp xen kẽ các đồ dung, các con vật, cây hoa quả, dụng cụ nghề, …theo chủ đề

+Xem và quan sát 1 số mẫu xâu, xếp theo yêu cầu xen kẽ về màu sắc, đối tượng

 

4. Hình dạng

-Hình tròn, hình chữ nhật, hình vuông, hình tam giác, và nhận dạng các hình đó trong thực tế( đồ dùng, đồ chơi,...)

-  Sử dụng các hình học để chắp ghép thành hình mới.

-Quan sát, tìm và chọn các đồ dùng đồ chơi có dạng hình tròn, vuông, tam giác

-Gọi đúng tên các hình tròn, vuông, tam giác

-Xếp các hình hình học thành các PTGT, người, vườn hoa, ngôi nhà, các mô hình theo chủ điểm...

 

-Tìm các ô, nền , đồ chơi …có dạng hình tròn vuông tam giác trong sân trường.

-tìm hình, chọn hình theo yêu cầu, về đúng hình. Ai nói nhanh, ai chọn nhanh…

- Xếp các hình từ sỏi, que, chơi với các hình, chơi bánh xe…

- Tô vẽ nối các hình có dạng hình tròn, vuông, tam giác..Tô màu, dán theo yêu cầu.

- Làm 1 số đồ chơi từ những nguyên vật liệu mở

+Chọn hình, thả hình

+chiếc túi kì lạ

+Xếp hình người, hình các PTGT

+Thực hiện 1 số bài tập tương ứng với hình.

5 Định hướng trong không gian

 

-Phía trên - phía dưới; phía trước - phía sau; tay phải - tay trái của bản thân

 

 Phía trên - phía dưới; phía trước - phía sau; tay phải - tay trái của bản thân

 

*HĐNT:

-Trò chuyện với trẻ về các hướng khi trẻ xếp hàng đội hình, đội ngũ.

Cho trẻ chơi cầm cờ theo tay, chạy theo các hướng, đặt cho đúng chỗ

+Ai đây, đứng ở đâu

+Cắp cua bỏ giỏ theo yêu cầu.

*HĐG-HĐC:

+Thực hiện 1 số bài tập phía trên - phía dưới; phía trước - phía sau; tay phải - tay trái của bản thân

+Cầm muỗng, đánh răng.

bạn này ở đâu, chạy về đúng hướng., đặt vào cho đúng, tìm về đúng nhà

III/ LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ:

1. Nghe:

-Có khả năng nghe các từ chỉ người, động thực vật, đồ dùng đồ chơi, các dụng cụ nghề, hiện tương thiên nhiên, Bác Hồ, các PTGT, luật giao thông…đặc điểm, tính chất, hoạt động và các từ biểu cảm

 

 

 -Có khả năng nghe các lời nói trong giao tiếp hằng ngày

 

 

 

 

 

 

 

- Hiểu các từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật hành đông, hiên tượng đặc điểm tính chất gần gũi quen thuộc các từ biểu cảm

-Sử dụng từ ngữ để g/thiệu b/thân và sở thích; động thực vật, đồ dùng đồ chơi, các dụng cụ nghề, hiện tương thiên nhiên, Bác Hồ, các PTGT, luật giao thông…

-Nghe hiểu được các đặc điểm, tính chất, hoạt động và các từ biểu cảm chỉ con người động thực vật, đồ dùng đồ chơi, các dụng cụ nghề, hiện tương thiên nhiên, Bác Hồ, các PTGT, luật giao thông…

 

-Lắng nghe và trả lời lịch sự, lễ phép với mọi người

 

 

 

-Trao đổi và trò chuyện trong giờ đón trẻ, trả trẻ và các hoạt động khác

-Trò chuyện, xem tranh, phim về một số hình ảnh về các chủ điểm trong chương trình

-T/C:

+Chơi thể hiện 1 số động tác mô phỏng hình ảnh các con người, động thực vật PTGT……các chủ điểm

+Đoán  âm thanh gọi tên đồ vật., sự vật, hành động.

+Lặp lại & bắt chước theo cô để gọi được 1 số từ thơ “Ong và bướm”

+ Gõ cửa

+Ai nhanh nhất

+Chọn ảnh theo yêu cầu

+Tô màu các hình ảnh các chủ điểm

-Làm đồ chơi bằng các nguyên vật liệu mở( đồ vật, các hiện tượng tự nhiên…

+Nặn, vẽ, tô màu, xé dán các sự vật hiện tượng gần gũi quen thuộc.

+Nghe các bài hát, bài thơ theo chủ điểm

+Làm theo lời chỉ dẫn

+Đố bé biết đó là gì?

+Tìm chỉ những hành vi đúng (bé vòng tay, bé cầm quà bằng 2 tay..)

- Hiểu và làm theo yêu cầu đơn giản

- Thực hiện được yêu cầu mong muốn của người khác qua các câu đơn, câu mở rộng.

 

*HĐNT:

- Trò chuyện với trẻ về sở thích, tình cảm của trẻ về gia đình, trường lớp, các bạn và các sự vật hiện tượng trẻ yêu thích.

-T/C: làm theo lời chỉ dẫn

+Thực hiện đúng thao tác khi nghe âm thanh, ngữ điệu giọng nói của bạn, cô và mọi người xung quanh.

-Bắt chước cô

+Nói nhanh theo cô.

+Phát âm  như bạn

+Hành động và biểu đạt bằng ngôn ngữ

+VD: Nắm 2 tay, lắc lư đầu., Cháu hãy lấy hình vuông màu đỏ gắn vào ô cửa màu vàng

- Con hãy gắn hình của con vào góc chơi nào con thích.

-Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng

 

-Ai đoán đúng

-Bé trả lời đúng

-Làm theo lời cô nói

-Lắng nghe cô nói

- Nghe trả lời lễ phép khi người khác nói

 “Đi chơi phố” – nhanh nhanh

+Hãy nói giống cô, hãy làm giống bạn …

 

- Nghe hiểu nội dung truyện đọc, truyện kể phù hợp với độ tuổi

 

-Kể về các nhân vật bằng rối

-Mô phỏng tính cách nhân vật bé thích

-Đóng kịch

 

- Thể hiện ngữ điệu, lời thọai, đóng kịch mô phỏng lại các nhân vật trong truyện

Trò chơi, hát múa, tô vẽ, trang trí có liên quan đến nội dung bài thơ, câu chuyện

- Nghe bài hát thơ ca đông dao, tục ngữ, câu đố, hò vè phù hợp độ tuổi.

 

-Đọc đồng dao

+tìm bạn,

+tìm đồ vật cho đúng, bạn lấy được cái gì?.theo chủ điểm

2. Nói:

- Có khả năng diễn đạt bằng lời nói rõ ràng để thể hiện ý muốn, cảm xúc, tình cảm của mình và của người khác;

 

- Trả lời được một số câu hỏi của  người khác;

- Kể lại chuyện dựa theo câu hỏi;

- kể lại chuyện đã được nghe, đóng vai các nhân vật trong chuyện quen thuộc

 

- Luyện phát âm.các tiêng của tiếng việt.

 

*HĐNT

- Trò chuyện về trường mầm non, bản thân bé….

T/C:

+Truyền tin, Thực hành các âm chữ cái, Cuộc trò chuyện trong gia đình. Ai nói nhanh, Tam sao thất bản, Phát âm theo khẩu hình miệng, chơi xướng âm ….

+Chơi phát âm theo cô, nhìn khẩu hình miệng, đóan xem cô nói gì, tam sao thất bản. 

+Chơi xướng âm theo cô, bạn., nghe xướng âm theo đĩa nhạc…

- Hái hoa

- Trồng cây hái quả:

- Chuyển thú về rừng:

- Bắt chước tiếng kêu: “ tu tu”, pim pim pim, tuýt tuýt phát âm những từ khó ,

-Trò chơi để dạy trẻ phát triển vốn từ

+bắt chước tiếng kêu của còi của loại  phương tiện giao thông: tàu hỏa, xe đạp, ô tô, phà…

+Chiếc nón kỳ diệu: phát âm 1 số từ khó của chủ điểm con vật, đồ dùng trong gia đình

+Cái gì thay đổi: phát triển vốn từ bằng cách trẻ ngồi chữ u cô liên tục đổi vị trí các con vật, cây cối, hoa trẻ nhanh mắt trả lời…

- Bày tỏ tình cảm của bản thân bằng các câu đơn, câu mở rộng

- Xem phim, hình ảnh, clip mừng ngày sinh nhật.

- Trao đổi, trò chuyện về những nhu cầu của bản thân trẻ

VD: Con thích cái gì, vì sao con thích nó.

 

- Mừng sinh nhật bạn

- Những lời chúc tốt đẹp, cảm ơn xin lỗi.

- Các hành vi: ôm , hôn, cảm ơn, xin lỗi, vuốt ve.

- Chơi chọn những gì bé thích và gọi tên…

- Trả lời và đặt câu hỏi: “Ai?’ “ Cái gì?” “ Ở dâu?” “ Khi nào?”

- xem 1 số hình ảnh và hỏi đây là ai/, hoặc đây là cái gì, nó ở đâu, nó xảy ra khi nào

- Trò chuyện trao đổi, đàm thọai với trẻ để trẻ hiểu và nói lên được nội dung tranh nói lên điều gì

- Hát, đọc thơ, chơi..

- Trả lời được các câu đơn giản qua trò chuyện trao đổi trong sinh hoạt hằng ngày giữa cô và trẻ, trẻ với trẻ

-T/C :Đó là cái gì ; Nói cái gì đấy

Ai nghe bạn nói ? Có phải là bạn ?

Bạn đang ở đâu ?, Nghe tiếng nói tìm bạn thân.

 

- Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép

- Xem hình ảnh, 1 số hành vi biểu thị sự lễ phép. Trẻ nêu và lựa chọn những hành vi đúng.

Hát đọc thơ, ca dao đồng dao.

- Trao đổi trò chuyện, thực hịên 1 số bài tập về lễ giáo.

-HĐC : Dạy trẻ nói lời cảm ơn , xin lỗi..

- chào hỏi khách đến lớp

-Tìm tô màu những hành vi đúng

-Chọn , nối, ghép tranh những hành vi đúng sai.

- Nói và thể hiện cử chỉ điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp.

- Xem 1 số hình ảnh các biểu thị trên khuôn mặt cười, khóc… thể hiện trên nét mặt. Cho trẻ chơi : thể hiện giống cô, hãy làm như bạn.

- Dán hình, chọn hình gắn vào ô.

- Trao đổi trò chuyện với trẻ về cách biểu lộ nét mặt cử chỉ khi giao tiếp.

VD: Cầm bằng 2 tay, nói cảm ơn. , Nét mặt tươi cười.

T/C: Nụ cười trẻ thơ, khóc như em bé…

+Chơi bế be, ru bé ngủ,bắt chước em bé, dạy bé những điều hay

- Đọc thơ. Ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò, vè

*Thơ:

-Bé ơi

-Chơi ngoan

-Bạn của bé

-Cái miệng

-Thỏ Bông bị ốm

-Mỗi người một việc

-Đồng dao Lúa ngô là cô đậu nành

-Cây đào

-Tay đẹp

-Cái bát 

-Hồ sen

-Dán hoa tặng mẹ

-Đàn gà con

-Rong & cá

-Yêu mẹ

-Đồng dao đi cầu đi quán

-Đồng dao Cút ca cút kít

-Đồng dao kéo cưa lừa xẻ

-Gấu qua cầu

-Bé & Mẹ

-Đèn giao thông

-Cây dây leo

-Ông mặt trời-  mưa rơi

-Bé làm họa sĩ

*Đông dao:

Gà con giúp mẹ

Lúa ngô là cô đậu nành…

Chú Cuội

Bê đòi bú

Vẽ Cá

Ếch ộp

*HĐNT-HĐG-HĐC :

-Trò chuyện, xem tranh ảnh các nội dung một số câu chuyện trong chủ điểm về tình bạn, TMN, bản thân, NN, Cô giáo, Mùa Xuân, động thực vật....Bác Hồ, quê hương...

-Nghe nhạc, hò vè , đọc đồng dao, ca dao qua băng đĩa, phim ảnh, cô giáo mọi lúc mọi nơi

-Trò chơi: Rồng rắn lên mây, chồng nụ chồng hoa, kéo cưa lừa xẻ, dệt vải…

-Chơi trò chơi dân gian, tô tranh đông hồ…

- Đọc theo những từ khó, những đọan đồng dao, cao dao

- Đọc cùng cô

-Chơi trò chơi Kéo co, trốn tìm, đuổi bắt, rồng rắn lên mây…

-Tô màu, vẽ, cắt, xé dán những nhân vật bé thích trong các bài thơ

+Làm album nhận vật các bài thơ, đồng dao...

+Giải câu đố phù hợp với các chủ đề

 

- Nghe & kể lại truyện được nghe có sự giúp đỡ của cô giáo

-3 cô Tiên

-Chú Vịt Xám

-Gấu con đau răng

-Bé Tom đi học

-Cậu Bé mũi dài;

-Câu chuyện của tay phải tay trái,

-Thỏ trắng biết lỗi

-Bác Gấu đen & 2 chú Thỏ

-Chú Thỏ thông minh

-Cá Rô Ron không vâng lời mẹ

-Nhổ củ cải

-Cô Bé quàng khăn đỏ

-Gà & vịt đi chơi

-Xe lu & xe ca

-Giọng hót chim sơn ca

-Hoa mào gà

-Đôi bạn tốt

-Cóc kiện trời

*Đóng kịch:

Gấu con đau răng

Chú Thỏ thông minh

Nhổ củ cải

Gà & vịt đi chơi

-Trò chơi: Rồng rắn lên mây, chồng nụ chồng hoa, kéo cưa lừa xẻ, dệt vải…có liên quan đến nội dung câu chuyện

-Tập đóng kịch mô phỏng các hành động của các nhân vật trong câu chuyện

- Hát, vận động, xem hình ảnh có liên quan hoặc cho trẻ nhớ lại câu chuyện

-Kể lại chuyện cho trẻ nghe, thể hiện ngữ điệu, điệu bộ…

-Đàm thoại trao đổi với trẻ về nội dung truyện

-Kể lại chuyện (có sự giúp đỡ của cô)

-Chơi, nghe cô hát, thể hiện hành vi giáo dục của nhân vật trong câu chuyện

-Tô màu, vẽ, cắt, xé dán những nhân vật bé thích

+Làm album câu chuyện

+Giải câu đố phù hợp với các chủ đề

- Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ

 

-Quan sát và mô tả lại những sự vật, tranh ảnh trong trường, lớp, xung quanh trẻ ở mọi lúcc mọi nơi

T/C :

+Chọn hình, đóan hình, gọi tên tranh….

+Kể theo tranh, kể chuyện sáng tạo

+Kể ngày nghỉ của GĐ Bé

- Kể lại sự việc

Thực hiện ở mọi lúc mọi nơi

Quan sát và kể lại những sự vật, tranh ảnh trong trường, lớp, xung quanh trẻ ở mọi lúcc mọi nơi mà trẻ nhìn thấy, hoặc tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp

-T/C:

+Ai nói nhanh,

+kể lại cho đúng…

+chọn hình, đóan hình, gọi tên tranh….

Kể các hoạt động của bé tại lớp

Kể về bạn mình thích nhất

- Đóng vai theo lời dẫn truyện của giáo viên

- Đóng vai theo lời dẫn truyện của giáo viên

- Chơi, nghe cô hát, thể hiện hành vi giáo dục của nhân vật trong câu chuyện

-Quan sát và kể lại những sự vật, tranh ảnh trong trường, lớp, xung quanh trẻ có liên quan đến câu chuyện

-Hãy làm theo lời kể

-Mô phỏng động tác nhân vật theo lời kể

3. Làm quen với đọc và viết:

- Có một số biểu tượng về việc đọc sách như:

 

+Cầm sách đúng chiều, lật từng trang;

 

+ Thực hiện được một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống;

 

+ Nghe đọc các loại sách khác nhau;

 

+ Nhận biết một số chữ cái đơn giản

 

- Làm quen với một số kí hiệu thông thường  trong cuộc sống ( nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông: đường cho người di bộ....)

Các tín hiệu biển báo giao thông

- Xem 1 số hình ảnh kí hiệu thông thường như nhà vệ sinh , lói ra, nơi nguy hiểm từ clip, ảnh sưu tầm…

- Trao đổi với trẻ về những kí hiệu mà trẻ đã được nhìn thấy. ở xung quanh trẻ, mô tả về những kí hiệu đó.

 

Trao đổi với trẻ 1 số kí hiệu mà trẻ nhìn thấy ở nơi công cộng xung quanh trẻ-

-T/C: Ô tô và chim sẻ, qua ngã tư đường phố.

+Tìm về đúng kí hiệu, dúng nhà…

+đặt vào cho đúng chỗ.

+Tìm đúng kí hiệu, tìm đúng nhà

+Đèn tín hiệu

+Biển báo đường bộ

-Tìm chỉ đúng ký hiệu của Bé

-Khoanh tròn hành vi đúng sai, phân nhóm theo yêu cầu.

- Tiếp xúc với chữ, sách truyện

 

 

-T/C:

-Tìm chữ bé biết

-Bé cẩn thân

-Ai gọn gàng nhất

-Làm quen các chữ cái cái đơn giản (o,ô, ơ,  a, ă, â, e, ê, i, )

- Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau.

 

-Xem và “đọc “các lọai truyện tranh ở góc thư viện.

-Nghe  truyện , ca dao, đồng dao cho trẻ nghe ở mọi lúc mọi nơi qua băng đĩa và nhiều hình thức khác.

- Làm quen với cách đọc và viết Tiếng Việt

 + Hướng đọc viết: từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới

+ Hướng viết của các nét chữ: đọc ngắt nghỉ sau các dấu.

 

- Xem từ trái sang phải, từ trên xuống dưới.

 

                                                     

 

- Cầm sách đúng chiều, mở sách, xem tranh và “ đọc” truyên,

 

-Cầm sách như cô

-Đọc sách giống cô

-Bé khéo léo

-Ai cẩn thận nhất

- Giữ gìn sách

 

 - Chọn hành vi đúng sai

- Cầm sách đúng chiều, lật sách nhẹ nhàng, không làm rách sách.

- Trò chuyện về cách sư dụng sách..

+chơi chiếc túi kì lạ, cho trẻ tiếp xúc trực tiếp với sách

+ quan sát trao đổi với trẻ về sách,  công dụng, cách sử dụng và bảo quản sách.

+giữ gìn sách, cách sắp xếp sách tranh truyện ở góc thư viện

+quyển sách ở đâu. Thi đua, đội nào nhanh…          

IV/ LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM- QUAN HỆ XÃ HỘI:

1. Phát triển tình cảm

- Ý thức về bản thân

 

 

- Tên, tuổi, giới tính.

 

 

*HĐNT

-Kể về bản thân, bạn qua xem tranh, ảnh, phim, hình ảnh bản thân bé (tôi cao - ốm; bạn thấp – mập; da bạn trắng, da tôi đen….)

*HĐG-HĐC:

- Đóng vai gia đình, Chơi tổ chức  sinh nhật cho Bé

- Bác sĩ nha khoa, bác sĩ tai mũi họng

- Xây dựng cửa hàng; Xếp hình Bé tập TD, Bạn tôi

+Thư viện

- Kể chuyện bằng các loại rối Bé Tom đánh răng;

- Xem tranh ảnh về các đặc điểm của bạn trai và bạn gái; Kể tên một số tranh ảnh có trong lớp;

- Dán những bộ phận còn thiếu trên khuôn măt bé; Vẽ tóc của tôi;

- Làm thiệp tặng bạn;

- Tập Đóng kich: Gấu con đau răng                      

- Thơ :Thỏ bông bị ốm , Miệng xinh, Đôi mắt của em.                  

- Chuyện Đôi mắt,cái mồm; Chú vịt xám, Cậu bé mũi dài; Gấu con đau răng.

- Đồng dao: Lúa ngô là cô đậu nành.   

+Tạo hình:

- Vẽ  thêm chi tiết bánh sinh  nhật; Tự làm và thích làm đồ chơi tặng bạn, người thân; trang trí trang phục bằng các nguyên vật liệu mở; Làm Tranh chuyện về bản thân; Dán hình bạn trai, bạn gái từ những hình học

-T/C: 

+chọn hình của mình;

+Tìm bạn thân;

+Tìm bạn cùng giới tính;

+Nhận biết giới tính;

-Dùng các giác quan để nhận biết các đồ vật có dạng hình tròn,vuông, chữ nhật và màu xanh, đỏ;

+Cái túi kỳ diệu;

+Nói nhanh trang phục, món ăn mình yêu thích;

+Đoán đúng tên đồ dùng của bé; +Đoán tên, tìm đúng chỗ, đúng bạn; đồng hồ ở đâu,mắt ai tinh;

+Tôi vui, tôi buồn

 

-Những điều bé thích, không thích.

 

-T/C:

+Bé thích gì? Đối đáp. Ai nói nhanh.

+Màu bé thích Bé thích gì , ước mơ của bé.

+Làm 1 số Đ D ĐC trẻ thích, làm 1 số bài tập tô nối, gạch bỏ những gì trẻ không thích ?

- Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật và hiện tượng xung quanh.

 

 

- Nhận biết một số trạng thái cảm xúc (vui buồn, sợ hãi, tức giận) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói.

-Dán mặt bé vui, bé buồn.

-Tô màu tranh khuôn mặt bạn

 

- Trò chuyện sáng.

- Chơi đóng vai bố, mẹ, con, cách chăm sóc con, đóng vai các thành viên trong GĐ đưa con đi chơi

 - Giúp mẹ dọn dẹp nhà cửa, trông em

- Đi dạo quan sát cây hoa trong sân trường.

- Biểu lộ trạng thái cảm xúc qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói; trò chơi; hát, vận động.

- Đọc thơ, kể chuyện theo cô

- Hát, múa, vận động theo nhạc.có trong chủ điểm

- Chơi các trò chơi vận động.

- Chơi các trò chơi dân gian.

-  Gịong nói của ai?

- Kính yêu Bác Hồ

-Trò chuyện về Bác Hồ: tên của Bác, công việc, sinh nhật Bác, tình cảm của Bác với các cháu thiếu nhi và của các cháu thiếu nhi đối với Bác, ngày sinh nhật Bác.

- Thơ Bác Hồ của em; chuyện Chiếc ba lô

- Hát Đêm qua em mơ gặp Bác Hồ; Nhớ ơn Bác, Quê hương, Ai yêu Bác Hồ Chí Minh hơn thiếu niên nhi đồng

 

- Trò chuyện về Bác Hồ kính yêu và trả lời được 1-2 yêu cầu của cô:

-T/C: Đi tàu về thăm lăng  Bác

- Tô màu lăng Bác Hồ; Vo đất nặn nặn mũ, dép... Bác Hồ; Cầm kéo cắt tranh ảnh về quê hương, Bác Hồ làm album; Sử dụng đồ dùng đồ chơi theo chủ điểm Quê hương, Bác Hồ

- Xây lăng Bác

- Quan tâm đến cảnh đẹp, lễ hội của quê hương đất nước

- Xem tranh ảnh, video, trò chuyện về thành phố bé đang sống (TP Nha Trang).

- Miêu tả về cảnh biển Nha Trang, các danh lam thắng cảnh, đặc sản của Khánh Hòa:

 -Tô màu tranh cảnh biển Nha Trang; Xé dán thuyền trên biển.

- Hát: Em yêu biển.

- Nghe hát : Nha Trang quê em.

 

- Xem tranh ảnh, video, trò chuyện về danh lam thắng cảnh của Nha trang và các hoạt động lễ hội, du lịch biển, đảo.

- Góc: Xây bãi biển Nha Trang; gia đình, bán hàng lưu niệm, bán hàng ăn uống, hải sản, Bác sỹ

+Thư viện: thơ: Nha Trang quê em; Sự tích tháp bà Ponaga; Bé nhìn biển; Giải các câu đố về một số danh lam thắng cảnh của quê hương đất nước

+Tạo hình:  bánh: tròn, dài; Làm tranh chủ điểm từ các nguyên vật liệu khác nhau như kim sa hột hạt, lá khô….

+ ÂN: Em yêu biển; Nha Trang quê em.

+Kể đủ 3 thứ, Nói đúng, Nói tiếp, Tìm từ sai...

- T/C: Thi xem ai nhanh, Chọn theo yêu cầu, Bạn nào nhanh hơn, Làm theo hiệu lệnh, về đúng số nhà, nối nhóm đúng; Ai nhanh hơn, Xếp tranh theo yêu cầu, Trang phục đi biển, làm sóng biển, Xem hình ảnh nói lên nội dung, Đi siêu thị mua sắm; Chuyền bóng, Chạy tiếp sức, Ai nhanh chân, Chèo thuyền, Nhảy qua suối nhỏ. Đổ nước vào chai; Kéo co. Chi chi chành chành, Nu na nu nống, Lộn cầu vồng, Kéo cưa lừa xẻ, Rồng rắn lên mây; Làm theo yêu cầu, Thi đội nào giỏi, Ai đoán tài., Kéo chài.

 

- Một số quy định ở lớp, ở trường và gia đình (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ)

- Quan sát trò chuyện về trường mầm non: Tên địa chỉ; các khu vực( lớp học-  , chức năng của từng khu vực; giữ vệ sinh sân trường

- Gọi đúng tên trường, tên lớp, tên cô giáo- h/trưởng- h/phó- bảo vệ- cô lao công- cấp dưỡng, tên các bạn

-Trò chuyện gọi tên các đồ dùng, đồ chơi  trong lớp và cách sử dụng.

- Trò chuyện hoạt động của trẻ 1 ngày ở trường MN: bé học, bé chơi, ăn ngủ, làm vệ sinh cá nhân và cho lớp, giúp đỡ cô giáo những công việc nhẹ (lau bàn ăn, tự lấy ca uống nước, tự xúc cơm, tự chuẩn bị chổ ngủ…)

 

- Xem và trò chuyện tranh ảnh về trường, lớp và những công việc làm của các cô, các bạn 1 ngày tại trường (Các cô HT, HP thường xuyên vào lớp để quan sát giờ học, ăn, ngủ, chơi của các cháu; Cô CD nấu ăn cho các cháu hàng ngày…… )

- Chuẩn bị, hoa, cờ, văn nghệ ngày vào năm học mới

- Chơi đúng góc chơi, đúng chức năng đồ chơi

- Cất gọn gàng sau khi chơi

- Lấy đúng ký hiệu, cất đồ dùng cá nhân đúng quy định.

* Hoạt động chơi:

+Góc: Tập làm cô giáo; làm bác cấp dưỡng;                              

Cửa hàng bách hóa; Xây trường mầm non; xây hàng rào; vườn rau

+Thư viện:

Thơ: Bàn tay cô giáo; Cô giáo em;

+Tạo hình:

- Vẽ, cắt dán hình về trường lớp mầm non; làm các đồ dùng đồ chơi bé thích; vẽ cô giáo,vẽ chân dung bạn; Làm vòng đeo tay;

- Tham gia các hoạt động của trường mầm non; Chăm sóc vườn hoa cùng cô và vệ sinh sân trường.

+ ÂN: Ngày vui của bé; Ngày đầu tiên đi học; Cô giáo; Em yêu trường em; Ngày vui của bé;                                      

- T/C: Ai nhanh nhất; Thi xem ai nhanh; bé tạo dáng; Chạy đổi sân; Tìm bạn thân; Đổi bạn; Bịt mắt bắt dê; Bốn mùa; Nhìn vào tranh trẻ đoán xem nội dung vẽ gì? Thi ai nhanh,.

- T/C: Rồng rắn, xúc xắc xúc xẻ…

- Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội

 

 

- Cử chỉ, lời nói lễ phép ( chào hỏi, cảm ơn)

 

-Chào và thưa cô, thưa ba mẹ khi ra về và lúc vào lớp cũng như lúc ra ngoài.

- Cầm vật bằng 2 tay, nói lời cảm ơn.

- Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói và cử chỉ lễ phép.

- Chơi: chọn hành vi đúng.

 - Hỏi thăm các cô giáo trong trương, lớp, bạn, người thân).

- Chờ đến lượt

 

- Chơi xếp đội hình đội ngũ, đi siêu thị, đi mua hàng, đi xem phim, rối… theo thứ tự số

- Nào mình cùng lên xe buýt.

-Nào mình cùng chờ nhé,

+tiếng chuông reo.

+Ai đó

- Yêu bố, me, anh chị em ruột

- Trò chuyện về ngày 8/3

- Trò chuyện về tên, sở thích các thành viên trong gia đình

- Hát, đọc thơ 1 số bài hát về tình cảm gia đình

- Cắt dán hình, sưu tầm , kể về gia đình của mình...

- Chơi góc chơi gia đình.

- Làm thiệp tặng bà, tặng mẹ.

- Vâng lời anh, chị.

- Chọn những công việc đơn giản để giúp đỡ người thân.

- Chơi nhặt rau, rót nước cho bà....Chơi bế em

- Chơi hòa thuận với bạn.

-Hát, đọc thơ “Năm ngón tay ngoan”, ca dao, đồng dao, câu đó...

- Gạch, nối những hình ảnh chơi hòa thuận với bạn, tìm bạn thân...

- CTC: Chọn hành vi đúng sai

- Chơi kéo co

- Nhận biết hành vi “đúng” -

“ sai”, “tốt”- “ xấu”

 

Trò chuyện về những hành vi đúng sai, tốt xấu.

Xem phim, tranh ảnh

-Chọn hành vi đúng sai

-Gạch nối, chọn những hành vi đúng, sai theo yêu cầu.

-Nghe câu chuyện, bài hát, bài thơ. Hiểu được hành vi tốt, xấu.

-Đừng làm thế nữa, hãy làm theo như vậy….

 

- Quan tâm đến môi trường

 

- Tiết kiệm điện, nước.

 

 

 

-Trò chuyện với trẻ về một số hình ảnh, băng rôn, quảng cáo về việc sử dụng và tiết kiệm điện, nước

-Làm một số bài tập: khoanh tròn, nối, tô màu, chọn những hành vi đúng

- Chơi truyền điện, rót nước, đong nước…

- TC: Chọn hành vi đúng khi sử dụng điện nước;  Phân biệt hành vi đúng sai; Nhận biết một số ký hiệu, những nơi nguy hiểm và bảo vệ an toàn tính mạng

- Giữ gìn vệ sinh môi trường.

 

-Xem clip về môi trường đường phố nơi công cộng

 

 

- Trò chuyện về hành vi đúng

Giữ  gìn vệ sinh môi trường

- Chơi trò chơi: Ai nhanh hơn, ai làm đúng hơn; nơi nào đẹp nhất

-Tham gia lao động trực nhật làm sạch lớp, sân trường

- Lau dọn cùng cô; đi tiểu , vứt rác đúng nơi quy định

- Nhận biết một số ký hiệu nơi công cộng

- Làm đồ chơi về chủ điểm bằng các phế liệu.

- Bảo vệ, chăm sóc con vật và cây cối

 

-Cho trẻ kể những con vật, cây cối mà trẻ biết

- Nói những hành vi bảo vệ chăm sóc con vật cây cối

- Quan sát cách chăm sóc cây cối, con vật trong trường; các hành vi của các cô, các bạn

- Chơi trò chơi: Cho gà, thỏ ăn

- Hát, đọc thơ về cách chăm sóc bảo vệ con vật, cây cối

Chọn những hành vi bảo vệ chăm sóc con vật, cây cối

- Chơi: Cho thỏ ăn ; tưới cây;

V/ LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ:

1. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc sâu sắc khi ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật hiện tượng xung quanh và các tác phẩm nghệ thuật (Âm nhạc, tạo hình):

- Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát bản nhạc( vui sướng, vỗ tay, chú ý nghe tỏ ra thích được hát theo, nhún nhảy lắc lư theo bài hát bản nhạc) và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bậc của các sự vật hiện tượng trong thiên nhiên, trong cuộc sống và trong tác phẩm nghệ thuật

+ Trò chuyện, xem tranh, sử dụng các từ gợi cảm về màu sắc, hình dáng của các sản phẩm theo chủ điểm

+ Xem tranh, ảnh, phim, các tác phẩm tạo hình của các anh chị lớp trên, ngắm nhìn sờ và nói lên cảm nhận của mình.

 

- Sử dụng các NVL mở để tạo ra nhiều các sản phẩm đẹp về quê hương

+ Lắc lư, nhún nhảy, đong đưa & thể hiện các động tác minh họa tự do theo lời ca tự nhiên, thoải mái khi nghe cô hát, nghe cô đàn, nghe băng đĩa, ca sĩ hát.....

2.Có một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc(Nghe hát, vận động theo nhạc) và hoạt động tạo hình(Vẽ, xé, cắt, dán, nặn, xếp hình

- Nghe các bài hát , bản nhạc:  Nhạc thiếu nhi, dân

* Dạy hát

Đội kèn tí hon, Đàn vịt con, Đi học về, Ai cũng yêu chú Mèo, Bé chúc Tết, Cả nhà thương nhau, Cháu đi MG, Chiếc khăn tay, Con chim non , Em yêu thủ đô, Hoa Bé ngoan, Hòa Bình cho Bé, Làm chú BĐ, Mùa Xuân đến rồi, Quà 8/3, Rửa mặt như mèo, Sắp đến Tết rồi, Tay thơm tay ngoan, Trường chúng cháu là TMN, Tóm được rồi, Bé tập nói, Mừng sinh nhật, Gà trống mèo con cún con, Hãy xoay nào, Chơi ngón tay, Cháu yêu bà, Pí pò pí po,

Nhớ lời cô dặn, Em đi chơi thuyền, Em tập lái ô tô, Mời bạn ăn, Đôi và một, Bài hát của chuồn chuồn, Tóm được rồi, Xòe bàn tay, nắm ngón tay; Nào! Chúng ta cùng tập thể dục; Hãy xoay nào; Chơi ngón tay.Tay thơm tay ngoan, Bé em tập nói

*Nghe hát- Nghe nhạc

Bạn có biết tên tôi, Ru em, Càng lớn càng ngoan, Con chim vành khuyên, Đàn gà con, Đèn xanh đèn đỏ, Kéo cưa lừa xẻ, Dung dăng dung dẻ. Chỉ có 1 trên đời, Cho con, Em là bông hồng nhỏ, Những em bé ngoan

 

- Hát đúng giai điệu , lời ca các bài hát

-Hát tự nhiên, đúng lời, đúng giai điệu các bài hát theo chủ điểm

- Tham gia các tiết mục văn nghệ, lễ hội, cuối chủ điểm

-Vận động đơn giản theo nhịp các bài hát, bản nhạc

Múa minh họa, Hát to hát nhỏ theo hiệu lệnh (hát theo tiếng trống,….); Đoán tên bạn hát; Tai ai tinh; Xướng âm theo nốt nhạc; Nhảy vào nhảy ra; Xem hình đoán bài hát; Ai nhanh nhất; Nghe âm thanh đoán nhạc cụ; Chơi trên những ngón tay, Tạo dáng;

 

- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp các bài hát quen thuộc.

 

Vỗ tay theo nhịp, phách, Vỗ tay tiết tấu chậm, Phối hợp vỗ nhịp- phách, Phối hợp vỗ nhịp- tiết tấu chậm, Phối hợp vỗ  phách- tiết tấu chậm, Nhún nhảy theo nhịp b/hát

-Sử dụng được một số dụng cụ âm nhạc đơn giản, gõ đúng nhịp, phách, tiết tấu (thanh gõ, gáo dừa, trống rung, song loan, trống)

 

- Sử dụng một số kỹ năng vẽ nặn, căt, xé dán, xếp các hình để tạo ra sản phẩm đơn giản.

 

+Những vệt màu; những quả bóng bay; +Tô màu mái tóc bạn gái bạn trai

+Tô màu áo váy

+Tô màu ngôi nhà; tô màu gia đình

+Tô màu ngành nghề, vẽ bánh, vẽ những cuôn len màu; Tự do

+Tô màu trái cây, vẽ bông hoa

+Tạo hình con vật bằng vân tay

+Tô màu động vật sống trong rừng

+Vẽ con Gà; Tự do

+Tô màu tín hiệu đèn giao thông

+Tô màu máy bay; vẽ tàu hỏa

+Vẽ mưa; Dán mặt trời

+Tô màu đèn ông sao

+Xé dán cánh diều, Tô màu lăng Bác

+Tự do

+ Vẽ cảnh biển Nha Trang; Xé dán thuyền trên biển; Trang trí ảnh Bác Hồ; Nặn các loại bánh: tròn, dài; Vẽ, tô màu, cắt dán các hình ảnh về quê hương, Bác Hồ

-In đồ chơi, bánh bằng cát

-Làm, trang trí ô tô bằng nguyên vật liệu mở

- Gấp thuyền bằng giấy

+Tô màu quả,, xé dán hoa, quả, làm thiệp xuân..

- Nhận xét sản phẩm tạo hình.

-Trò chuyện về các sản phẩm đẹp

+Tô đều không lem ra ngoài, tô đúng màu các đối tượng,

+Nặn có hình dáng đúng yêu cầu, có sáng tao gắn đính..màu sắc tường đối đẹp.

-Trưng bày sản phẩm

-Sản phẩm ai đẹp nhất

-Đố bạn làm như thể nào?

3.Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật(âm nhạc, tạo hình)

 

- Vận động theo ý thích khi  hát, nghe, các bài hát, bản nhạc quen thuộc

 

-Nhún nhảy, lắc lư, hát nhẩm theo khi nghe âm nhạc có lời, không lời....quen thuộc

- Chơi ở góc âm nhạc; vận động theo ý thích các bài hát trong chủ điểm.

- Tạo ra sản phẩm đơn giản theo ý thích

- Đặt tên cho sản phẩm của mình.

- vẽ, trang trí, nặn, cắt dán theo ý thích bằng các nguyên vật liệu khác nhau.

 

-Chơi ở góc tạo hình.

 

 

                                    

  Các bài viết cũ hơn
    Đăng thử nghiệm   - 13/01/2013
    Đăng thử nghiệm   - 13/01/2013

Đang online: 29
Hôm nay: 58
Hôm qua: 60
Tuần này: 270
Tuần trước: 297
Tháng này: 11,388
Tháng trước: 8,605
Tất cả: 101,719